pamphlets

[Mỹ]/ˈpæmflɪts/
[Anh]/ˈpæmflɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cuốn sách nhỏ hoặc tờ rơi chứa thông tin hoặc lập luận về một chủ đề cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

distribute pamphlets

phân phát tờ rơi

print pamphlets

in tờ rơi

design pamphlets

thiết kế tờ rơi

collect pamphlets

thu thập tờ rơi

read pamphlets

đọc tờ rơi

review pamphlets

xem xét tờ rơi

create pamphlets

tạo tờ rơi

share pamphlets

chia sẻ tờ rơi

order pamphlets

đặt hàng tờ rơi

organize pamphlets

tổ chức tờ rơi

Câu ví dụ

we distributed pamphlets to raise awareness about the event.

Chúng tôi đã phát tờ rơi để nâng cao nhận thức về sự kiện.

the pamphlets contain important information about our services.

Những tờ rơi chứa đựng thông tin quan trọng về các dịch vụ của chúng tôi.

she designed colorful pamphlets for the charity fundraiser.

Cô ấy đã thiết kế những tờ rơi đầy màu sắc cho buổi gây quỹ từ thiện.

we need to print more pamphlets for the upcoming conference.

Chúng tôi cần in thêm tờ rơi cho hội nghị sắp tới.

they handed out pamphlets at the community center.

Họ phát tờ rơi tại trung tâm cộng đồng.

the pamphlets were well-received by the audience.

Những tờ rơi được khán giả đón nhận rất tốt.

he took a few pamphlets to share with his friends.

Anh ấy lấy một vài tờ rơi để chia sẻ với bạn bè.

our team created pamphlets to promote the new product.

Đội ngũ của chúng tôi đã tạo ra tờ rơi để quảng bá sản phẩm mới.

we will update the pamphlets with the latest information.

Chúng tôi sẽ cập nhật tờ rơi với thông tin mới nhất.

the pamphlets highlight the benefits of joining our club.

Những tờ rơi làm nổi bật những lợi ích khi tham gia câu lạc bộ của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay