| số nhiều | fmris |
fmri data
Dữ liệu fmri
fmri study
Nghiên cứu fmri
performing fmri
Thực hiện fmri
fmri scan
Quét fmri
fmri results
Kết quả fmri
analyzing fmri
Phân tích fmri
fmri machine
Máy fmri
fmri images
Hình ảnh fmri
fmri protocol
Giao thức fmri
fmri technique
Kỹ thuật fmri
researchers used fmri to study brain activity during decision-making.
Nghiên cứu viên đã sử dụng fMRI để nghiên cứu hoạt động não trong quá trình ra quyết định.
the fmri scan revealed increased activity in the prefrontal cortex.
Quét fMRI đã cho thấy hoạt động tăng lên ở vỏ não trán.
we analyzed fmri data to identify patterns of neural connectivity.
Chúng tôi phân tích dữ liệu fMRI để xác định các mô hình kết nối thần kinh.
resting-state fmri allows for the assessment of intrinsic brain networks.
fMRI trạng thái nghỉ cho phép đánh giá các mạng não bộ nội tại.
the study employed fmri and behavioral data to correlate cognitive processes.
Nghiên cứu sử dụng fMRI và dữ liệu hành vi để liên kết các quá trình nhận thức.
fmri provides a non-invasive way to visualize brain function.
fMRI cung cấp một phương pháp không xâm lấn để quan sát chức năng não.
participants underwent an fmri scan while performing the task.
Các tình nguyện viên đã trải qua một lần quét fMRI trong khi thực hiện nhiệm vụ.
event-related fmri was used to map the neural response to stimuli.
fMRI liên quan đến sự kiện được sử dụng để ánh xạ phản ứng thần kinh đối với kích thích.
the fmri machine produced detailed images of the brain.
Máy fMRI tạo ra các hình ảnh chi tiết về não.
we compared fmri results across different age groups.
Chúng tôi so sánh kết quả fMRI giữa các nhóm tuổi khác nhau.
fmri findings can inform the development of new therapies.
Kết quả fMRI có thể hỗ trợ việc phát triển các liệu pháp mới.
fmri data
Dữ liệu fmri
fmri study
Nghiên cứu fmri
performing fmri
Thực hiện fmri
fmri scan
Quét fmri
fmri results
Kết quả fmri
analyzing fmri
Phân tích fmri
fmri machine
Máy fmri
fmri images
Hình ảnh fmri
fmri protocol
Giao thức fmri
fmri technique
Kỹ thuật fmri
researchers used fmri to study brain activity during decision-making.
Nghiên cứu viên đã sử dụng fMRI để nghiên cứu hoạt động não trong quá trình ra quyết định.
the fmri scan revealed increased activity in the prefrontal cortex.
Quét fMRI đã cho thấy hoạt động tăng lên ở vỏ não trán.
we analyzed fmri data to identify patterns of neural connectivity.
Chúng tôi phân tích dữ liệu fMRI để xác định các mô hình kết nối thần kinh.
resting-state fmri allows for the assessment of intrinsic brain networks.
fMRI trạng thái nghỉ cho phép đánh giá các mạng não bộ nội tại.
the study employed fmri and behavioral data to correlate cognitive processes.
Nghiên cứu sử dụng fMRI và dữ liệu hành vi để liên kết các quá trình nhận thức.
fmri provides a non-invasive way to visualize brain function.
fMRI cung cấp một phương pháp không xâm lấn để quan sát chức năng não.
participants underwent an fmri scan while performing the task.
Các tình nguyện viên đã trải qua một lần quét fMRI trong khi thực hiện nhiệm vụ.
event-related fmri was used to map the neural response to stimuli.
fMRI liên quan đến sự kiện được sử dụng để ánh xạ phản ứng thần kinh đối với kích thích.
the fmri machine produced detailed images of the brain.
Máy fMRI tạo ra các hình ảnh chi tiết về não.
we compared fmri results across different age groups.
Chúng tôi so sánh kết quả fMRI giữa các nhóm tuổi khác nhau.
fmri findings can inform the development of new therapies.
Kết quả fMRI có thể hỗ trợ việc phát triển các liệu pháp mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay