foehn

[Mỹ]/feɪn/
[Anh]/feɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gió ấm, khô mà hạ xuống phía bên khuất gió của một ngọn núi
Word Forms
số nhiềufoehns

Cụm từ & Cách kết hợp

foehn wind

gió föhn

foehn effect

hiệu ứng föhn

foehn season

mùa föhn

foehn cloud

đám mây föhn

foehn temperature

nhiệt độ föhn

foehn region

vùng föhn

foehn phenomenon

hiện tượng föhn

foehn breeze

gió föhn nhẹ

foehn gust

đợt gió föhn

foehn conditions

điều kiện föhn

Câu ví dụ

the foehn wind can cause rapid temperature changes.

gió föhn có thể gây ra sự thay đổi nhiệt độ nhanh chóng.

farmers appreciate the foehn effect for its benefits to crops.

những người nông dân đánh giá cao tác động của gió föhn vì lợi ích của nó đối với cây trồng.

during winter, the foehn can bring unexpected warmth.

trong mùa đông, gió föhn có thể mang lại sự ấm áp bất ngờ.

the foehn is known for creating dry conditions in the mountains.

gió föhn nổi tiếng vì tạo ra điều kiện khô hạn ở vùng núi.

hikers should be aware of the foehn's effects on weather.

những người đi bộ đường dài nên biết về tác động của gió föhn lên thời tiết.

scientists study the foehn to understand its impact on climate.

các nhà khoa học nghiên cứu gió föhn để hiểu rõ hơn về tác động của nó đối với khí hậu.

the foehn can lead to increased fire risk in certain areas.

gió föhn có thể dẫn đến nguy cơ cháy cao hơn ở một số khu vực nhất định.

people living in the alps often experience the foehn phenomenon.

những người sống ở dãy Alps thường xuyên trải qua hiện tượng gió föhn.

weather forecasts sometimes mention the foehn winds.

dự báo thời tiết đôi khi đề cập đến gió föhn.

understanding the foehn can help in planning outdoor activities.

hiểu về gió föhn có thể giúp lên kế hoạch cho các hoạt động ngoài trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay