fohn

[Mỹ]/fəʊn/
[Anh]/foʊn/

Dịch

n. gió ấm, khô thổi xuống các sườn phía đông của dãy núi Rocky; một cơn gió nóng có thể gây ra sự tan chảy nhanh chóng của tuyết
Các dạng của từ
số nhiềufohns

Cụm từ & Cách kết hợp

dry fohn

fohn khô

fohn effect

hiệu ứng föhn

fohn wind

gió föhn

strong fohn

fohn mạnh

fohn phenomenon

hiện tượng föhn

fohn conditions

điều kiện föhn

fohn zone

vùng föhn

warm fohn

fohn ấm

fohn flow

dòng chảy föhn

fohn regions

khu vực föhn

Câu ví dụ

he decided to fohn the project to improve its quality.

anh ấy quyết định tham gia dự án để cải thiện chất lượng của nó.

many people fohn their opinions during the meeting.

nhiều người đưa ra ý kiến của họ trong cuộc họp.

she asked him to fohn his thoughts on the matter.

cô ấy hỏi anh ấy về suy nghĩ của anh ấy về vấn đề đó.

it’s important to fohn your skills regularly.

rất quan trọng là phải trau dồi kỹ năng của bạn thường xuyên.

we should fohn the report before submitting it.

chúng ta nên hoàn thành báo cáo trước khi nộp.

he took time to fohn his understanding of the topic.

anh ấy dành thời gian để hiểu rõ về chủ đề.

they needed to fohn their strategy for the upcoming event.

họ cần phải xây dựng chiến lược cho sự kiện sắp tới.

she encouraged him to fohn his creativity in the project.

cô ấy khuyến khích anh ấy phát huy sự sáng tạo của mình trong dự án.

to succeed, you must fohn your weaknesses.

để thành công, bạn phải nhận ra điểm yếu của mình.

he often fohns his friends for advice.

anh ấy thường tìm đến bạn bè để xin lời khuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay