foisting blame
đổ lỗi cho
foisting off
đẩy cho
foisting ideas
đẩy các ý tưởng
foisting duties
đổ các nhiệm vụ
foisting costs
đổ chi phí
foisting opinions
đẩy các ý kiến
foisting choices
đẩy các lựa chọn
foisting decisions
đẩy các quyết định
foisting tasks
đổ các nhiệm vụ
foisting restrictions
đổ các hạn chế
he was foisting his opinions on everyone at the meeting.
anh ta đang áp đặt ý kiến của mình lên tất cả mọi người trong cuộc họp.
she felt uncomfortable with him foisting his beliefs on her.
cô ấy cảm thấy không thoải mái khi anh ta áp đặt niềm tin của mình lên cô ấy.
the salesman was foisting unnecessary upgrades on customers.
người bán hàng đang áp đặt những nâng cấp không cần thiết lên khách hàng.
they accused him of foisting his mistakes onto his team.
họ buộc tội anh ta đã đổ lỗi cho những sai lầm của mình lên đội của anh ta.
foisting responsibilities onto others can lead to resentment.
việc đổ trách nhiệm cho người khác có thể dẫn đến sự tức giận.
she was tired of foisting her ideas onto her colleagues.
cô ấy mệt mỏi vì việc áp đặt ý tưởng của mình lên đồng nghiệp.
foisting decisions without consultation can create conflict.
việc đưa ra quyết định mà không có tham khảo ý kiến có thể gây ra xung đột.
he was always foisting his choices on his friends.
anh ta luôn luôn áp đặt sự lựa chọn của mình lên bạn bè.
she realized that foisting her expectations on others was unfair.
cô ấy nhận ra rằng việc áp đặt kỳ vọng của mình lên người khác là không công bằng.
foisting your agenda onto others can damage relationships.
việc áp đặt chương trình nghị sự của bạn lên người khác có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ.
foisting blame
đổ lỗi cho
foisting off
đẩy cho
foisting ideas
đẩy các ý tưởng
foisting duties
đổ các nhiệm vụ
foisting costs
đổ chi phí
foisting opinions
đẩy các ý kiến
foisting choices
đẩy các lựa chọn
foisting decisions
đẩy các quyết định
foisting tasks
đổ các nhiệm vụ
foisting restrictions
đổ các hạn chế
he was foisting his opinions on everyone at the meeting.
anh ta đang áp đặt ý kiến của mình lên tất cả mọi người trong cuộc họp.
she felt uncomfortable with him foisting his beliefs on her.
cô ấy cảm thấy không thoải mái khi anh ta áp đặt niềm tin của mình lên cô ấy.
the salesman was foisting unnecessary upgrades on customers.
người bán hàng đang áp đặt những nâng cấp không cần thiết lên khách hàng.
they accused him of foisting his mistakes onto his team.
họ buộc tội anh ta đã đổ lỗi cho những sai lầm của mình lên đội của anh ta.
foisting responsibilities onto others can lead to resentment.
việc đổ trách nhiệm cho người khác có thể dẫn đến sự tức giận.
she was tired of foisting her ideas onto her colleagues.
cô ấy mệt mỏi vì việc áp đặt ý tưởng của mình lên đồng nghiệp.
foisting decisions without consultation can create conflict.
việc đưa ra quyết định mà không có tham khảo ý kiến có thể gây ra xung đột.
he was always foisting his choices on his friends.
anh ta luôn luôn áp đặt sự lựa chọn của mình lên bạn bè.
she realized that foisting her expectations on others was unfair.
cô ấy nhận ra rằng việc áp đặt kỳ vọng của mình lên người khác là không công bằng.
foisting your agenda onto others can damage relationships.
việc áp đặt chương trình nghị sự của bạn lên người khác có thể làm tổn hại đến các mối quan hệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay