foldout

[Mỹ]/ˈfəʊldaʊt/
[Anh]/ˈfoʊldaʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trang có thể được gập lại để tiết lộ thêm thông tin
Word Forms
số nhiềufoldouts

Cụm từ & Cách kết hợp

foldout map

bản đồ gấp

foldout page

trang gấp

foldout brochure

tờ rơi gấp

foldout table

bảng gấp

foldout poster

poster gấp

foldout section

phần gấp

foldout design

thiết kế gấp

foldout feature

tính năng gấp

foldout element

phần tử gấp

foldout display

bản hiển thị gấp

Câu ví dụ

i need to check the foldout map for directions.

Tôi cần kiểm tra bản đồ mở rộng để tìm đường.

the foldout table is perfect for small spaces.

Bàn mở rộng rất phù hợp cho không gian nhỏ.

she showed me the foldout brochure for the event.

Cô ấy đã cho tôi xem tờ rơi mở rộng về sự kiện.

he pulled out the foldout section of the magazine.

Anh ấy lấy phần mở rộng của tạp chí ra.

the foldout design makes it easy to store.

Thiết kế mở rộng giúp dễ dàng cất giữ.

can you help me fold the foldout chair?

Bạn có thể giúp tôi gấp ghế mở rộng không?

the artist included a foldout in the art book.

Nghệ sĩ đã đưa vào một trang mở rộng trong sách nghệ thuật.

we need a foldout screen for the presentation.

Chúng tôi cần một màn hình mở rộng cho buổi thuyết trình.

the foldout section reveals more information.

Phần mở rộng tiết lộ thêm thông tin.

the foldout feature is very convenient for travelers.

Tính năng mở rộng rất tiện lợi cho những người đi du lịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay