pull-out

[Mỹ]/[ˈpʊlˌaʊt]/
[Anh]/[ˈpʊlˌaʊt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một phần hoặc đặc điểm có thể rút ra khỏi một vật lớn hơn, như một cuốn sách hoặc bản đồ; sự rút lui chiến lược khỏi một xung đột hoặc tình huống.
v. Rút một thứ ra khỏi thứ khác; rút lui.
adj. Liên quan đến hoặc được thiết kế cho một đặc điểm rút ra.
Word Forms
số nhiềupull-outs

Cụm từ & Cách kết hợp

pull-out quote

Vietnamese_translation

pull-out bed

Vietnamese_translation

pull-out menu

Vietnamese_translation

pull-out drawer

Vietnamese_translation

pull-out strategy

Vietnamese_translation

pull-out report

Vietnamese_translation

pull-out section

Vietnamese_translation

pull-out feature

Vietnamese_translation

pull-out design

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the sofa has a convenient pull-out bed for guests.

Chiếc ghế sofa có một giường kéo ra tiện lợi cho khách.

the report included a pull-out infographic summarizing key data.

Báo cáo bao gồm một infographic kéo ra tóm tắt các dữ liệu chính.

we designed a pull-out section in the magazine to highlight the new product.

Chúng tôi đã thiết kế một phần kéo ra trong tạp chí để làm nổi bật sản phẩm mới.

the cabinet features a pull-out shelf for easy access to dishes.

Tủ có một kệ kéo ra để dễ dàng tiếp cận các dụng cụ ăn uống.

the presentation included a pull-out quote from a leading expert.

Bản trình bày bao gồm một trích dẫn kéo ra từ một chuyên gia hàng đầu.

the desk has a pull-out keyboard tray to improve ergonomics.

Bàn có một khay phím kéo ra để cải thiện yếu tố người dùng.

the newspaper had a pull-out supplement on travel destinations.

Báo chí có một phụ bản kéo ra về các điểm đến du lịch.

the drawer has a pull-out organizer for storing utensils.

Ngăn kéo có một bộ phận tổ chức kéo ra để lưu trữ các dụng cụ.

the website offers a pull-out menu for quick navigation.

Trang web cung cấp một menu kéo ra để điều hướng nhanh chóng.

the campaign included a pull-out advertisement in the local paper.

Chiến dịch bao gồm một quảng cáo kéo ra trong báo địa phương.

the filing cabinet has a pull-out system for better organization.

Tủ hồ sơ có một hệ thống kéo ra để tổ chức tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay