| số nhiều | folliess |
follies of youth
sự dại dột của tuổi trẻ
follies of war
sự dại dột của chiến tranh
follies of love
sự dại dột của tình yêu
follies of fashion
sự dại dột của thời trang
follies of age
sự dại dột của tuổi già
follies of greed
sự dại dột của lòng tham
follies of ambition
sự dại dột của tham vọng
follies of politics
sự dại dột của chính trị
follies of youthfulness
sự dại dột của tuổi trẻ tràn đầy sức sống
follies of society
sự dại dột của xã hội
his follies often led him into trouble.
Những lầm lỗi của anh ấy thường khiến anh ấy gặp rắc rối.
we all make follies at some point in our lives.
Chúng ta đều mắc phải những lầm lỗi vào một thời điểm nào đó trong cuộc đời.
she laughed at her past follies.
Cô ấy cười nhạo những lầm lỗi trong quá khứ của mình.
his follies were often the subject of gossip.
Những lầm lỗi của anh ấy thường là chủ đề của những lời đồn đại.
learning from our follies is part of growing up.
Học hỏi từ những lầm lỗi của chúng ta là một phần của việc trưởng thành.
the follies of youth can be forgiven.
Những lầm lỗi của tuổi trẻ có thể được tha thứ.
he wrote a book about the follies of modern society.
Anh ấy đã viết một cuốn sách về những lầm lỗi của xã hội hiện đại.
her follies became a lesson for others.
Những lầm lỗi của cô ấy trở thành một bài học cho người khác.
they often reminisce about their youthful follies.
Họ thường hồi tưởng về những lầm lỗi thời trẻ của mình.
follies can sometimes lead to unexpected opportunities.
Những lầm lỗi đôi khi có thể dẫn đến những cơ hội bất ngờ.
follies of youth
sự dại dột của tuổi trẻ
follies of war
sự dại dột của chiến tranh
follies of love
sự dại dột của tình yêu
follies of fashion
sự dại dột của thời trang
follies of age
sự dại dột của tuổi già
follies of greed
sự dại dột của lòng tham
follies of ambition
sự dại dột của tham vọng
follies of politics
sự dại dột của chính trị
follies of youthfulness
sự dại dột của tuổi trẻ tràn đầy sức sống
follies of society
sự dại dột của xã hội
his follies often led him into trouble.
Những lầm lỗi của anh ấy thường khiến anh ấy gặp rắc rối.
we all make follies at some point in our lives.
Chúng ta đều mắc phải những lầm lỗi vào một thời điểm nào đó trong cuộc đời.
she laughed at her past follies.
Cô ấy cười nhạo những lầm lỗi trong quá khứ của mình.
his follies were often the subject of gossip.
Những lầm lỗi của anh ấy thường là chủ đề của những lời đồn đại.
learning from our follies is part of growing up.
Học hỏi từ những lầm lỗi của chúng ta là một phần của việc trưởng thành.
the follies of youth can be forgiven.
Những lầm lỗi của tuổi trẻ có thể được tha thứ.
he wrote a book about the follies of modern society.
Anh ấy đã viết một cuốn sách về những lầm lỗi của xã hội hiện đại.
her follies became a lesson for others.
Những lầm lỗi của cô ấy trở thành một bài học cho người khác.
they often reminisce about their youthful follies.
Họ thường hồi tưởng về những lầm lỗi thời trẻ của mình.
follies can sometimes lead to unexpected opportunities.
Những lầm lỗi đôi khi có thể dẫn đến những cơ hội bất ngờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay