fomess alert
cảnh báo fomess
fomess factor
yếu tố fomess
fomess analysis
phân tích fomess
fomess level
mức fomess
fomess index
chỉ số fomess
fomess model
mô hình fomess
fomess measurement
đo lường fomess
fomess impact
tác động của fomess
fomess theory
thuyết fomess
fomess concept
khái niệm fomess
his fomess for the subject made him an expert.
Nhương cảm của anh ấy dành cho môn học đã khiến anh ấy trở thành một chuyên gia.
she showed a fomess for classical music.
Cô ấy thể hiện sự yêu thích với nhạc cổ điển.
there is a fomess among the students for outdoor activities.
Có một sự yêu thích các hoạt động ngoài trời giữa các sinh viên.
his fomess for cooking led him to become a chef.
Sự yêu thích nấu ăn của anh ấy đã khiến anh ấy trở thành một đầu bếp.
she has a fomess for painting that is evident in her artwork.
Cô ấy có một niềm đam mê hội họa thể hiện rõ trong các tác phẩm nghệ thuật của cô ấy.
they expressed a fomess for environmental conservation.
Họ bày tỏ sự quan tâm đến bảo tồn môi trường.
his fomess for reading inspired him to write novels.
Sự yêu thích đọc sách của anh ấy đã truyền cảm hứng cho anh ấy để viết tiểu thuyết.
she has a fomess for languages and speaks five fluently.
Cô ấy có một niềm đam mê với ngôn ngữ và nói được năm ngôn ngữ một cách lưu loát.
there is a fomess for technology among the younger generation.
Có một sự quan tâm đến công nghệ giữa thế hệ trẻ.
his fomess for travel has taken him to many countries.
Sự yêu thích đi du lịch của anh ấy đã đưa anh ấy đến nhiều quốc gia.
fomess alert
cảnh báo fomess
fomess factor
yếu tố fomess
fomess analysis
phân tích fomess
fomess level
mức fomess
fomess index
chỉ số fomess
fomess model
mô hình fomess
fomess measurement
đo lường fomess
fomess impact
tác động của fomess
fomess theory
thuyết fomess
fomess concept
khái niệm fomess
his fomess for the subject made him an expert.
Nhương cảm của anh ấy dành cho môn học đã khiến anh ấy trở thành một chuyên gia.
she showed a fomess for classical music.
Cô ấy thể hiện sự yêu thích với nhạc cổ điển.
there is a fomess among the students for outdoor activities.
Có một sự yêu thích các hoạt động ngoài trời giữa các sinh viên.
his fomess for cooking led him to become a chef.
Sự yêu thích nấu ăn của anh ấy đã khiến anh ấy trở thành một đầu bếp.
she has a fomess for painting that is evident in her artwork.
Cô ấy có một niềm đam mê hội họa thể hiện rõ trong các tác phẩm nghệ thuật của cô ấy.
they expressed a fomess for environmental conservation.
Họ bày tỏ sự quan tâm đến bảo tồn môi trường.
his fomess for reading inspired him to write novels.
Sự yêu thích đọc sách của anh ấy đã truyền cảm hứng cho anh ấy để viết tiểu thuyết.
she has a fomess for languages and speaks five fluently.
Cô ấy có một niềm đam mê với ngôn ngữ và nói được năm ngôn ngữ một cách lưu loát.
there is a fomess for technology among the younger generation.
Có một sự quan tâm đến công nghệ giữa thế hệ trẻ.
his fomess for travel has taken him to many countries.
Sự yêu thích đi du lịch của anh ấy đã đưa anh ấy đến nhiều quốc gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay