fout

[Mỹ]//faʊt//
[Anh]//faʊt//
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. FIFO output (First-In, First-Out output)
Các dạng của từ
số nhiềufouts

Cụm từ & Cách kết hợp

fout gedaan

Mắc sai lầm

helemaal fout

Hoàn toàn sai

foutje

Sai lầm nhỏ

iets fout

Gì đó sai

fout lopen

Đi sai

fout zijn

Làm sai

fout begrijpen

Hiểu sai

fout antwoord

Trả lời sai

foutmelding

Thông báo lỗi

fout gegaan

Đã sai

Câu ví dụ

he made a serious fout in the financial report that cost the company millions.

Anh ấy đã mắc một sai lầm nghiêm trọng trong báo cáo tài chính khiến công ty mất hàng triệu đô la.

the pilot was not at fault for the near-miss; it was caused by air traffic control.

Phi công không phải chịu trách nhiệm cho vụ va chạm gần xảy ra; nguyên nhân là do kiểm soát không lưu.

she admitted her fout and apologized for the misunderstanding.

Cô ấy thừa nhận sai lầm của mình và xin lỗi vì sự hiểu lầm.

it's not his fault that the project failed; there were many external factors.

Không phải lỗi của anh ấy khiến dự án thất bại; có rất nhiều yếu tố bên ngoài.

the mechanic found the fout in the engine and fixed it quickly.

Kỹ thuật viên đã phát hiện ra lỗi trong động cơ và sửa chữa nhanh chóng.

by failing to proofread, she made a careless fout in her thesis.

Bởi vì không kiểm tra lại, cô ấy đã mắc phải một sai lầm vô tình trong luận văn của mình.

one small fout in the code caused the entire system to crash.

Một lỗi nhỏ trong đoạn mã đã khiến toàn bộ hệ thống bị sập.

the team learned from their previous fout and improved their performance.

Đội nhóm đã học hỏi từ sai lầm trước đó và cải thiện hiệu suất của họ.

he always finds fault with others instead of looking at his own mistakes.

Anh ấy luôn tìm lỗi ở người khác thay vì nhìn vào những sai lầm của chính mình.

the company took full responsibility and corrected the fout immediately.

Công ty đã nhận toàn bộ trách nhiệm và sửa chữa sai lầm ngay lập tức.

it's a common fout to underestimate the complexity of this task.

Đây là một sai lầm phổ biến khi đánh giá thấp độ phức tạp của nhiệm vụ này.

the mistake was entirely my fault; i should have been more careful.

Lỗi này hoàn toàn là lỗi của tôi; tôi nên cẩn thận hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay