foxglove

[Mỹ]/'fɒksglʌv/
[Anh]/'fɑksɡlʌv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây phổ biến trong vườn với hoa màu tím đỏ, được biết đến với tên gọi digitalis.
Các dạng của từ
số nhiềufoxgloves

Câu ví dụ

The foxglove plant is known for its bell-shaped flowers.

Cây thường xuân (foxglove) được biết đến với những bông hoa hình chuông.

She picked a bouquet of foxgloves from the garden.

Cô ấy hái một bó hoa thường xuân từ vườn.

The foxglove is a poisonous plant if ingested.

Cây thường xuân là một loại cây độc nếu ăn phải.

The medicine was derived from the foxglove plant.

Thuốc được chiết xuất từ cây thường xuân.

The foxglove is often used in traditional herbal remedies.

Cây thường xuân thường được sử dụng trong các biện pháp khắc phục thảo dược truyền thống.

The foxglove blooms in the springtime.

Cây thường xuân nở hoa vào mùa xuân.

The foxglove is a popular choice for ornamental gardens.

Cây thường xuân là một lựa chọn phổ biến cho các khu vườn trang trí.

The foxglove is also known as digitalis.

Cây thường xuân còn được gọi là digitalis.

The foxglove plant requires well-drained soil to thrive.

Cây thường xuân cần đất thoát nước tốt để phát triển.

The foxglove is native to Europe, western Asia, and northwestern Africa.

Cây thường xuân có nguồn gốc từ châu Âu, Tây Á và Bắc Tây Phi.

Ví dụ thực tế

There the foxgloves would tower above the overgrowth.

Ở đó, hoa chuông sẽ vươn cao hơn những cây bụi.

Nguồn: Friday Flash Fiction

He broke off and sat tearing the foxglove bells to pieces.

Anh ta bẻ gãy và ngồi xé những chiếc chuông hoa chuông thành từng mảnh.

Nguồn: The Gadfly (Original Version)

I think of foxgloves, for it is the moment of their glory.

Tôi nghĩ về hoa chuông, bởi vì đó là khoảnh khắc của chúng.

Nguồn: Essays on the Four Seasons

Foxgloves, for instance — it would pain me to see them thus transplanted.

Hoa chuông, ví dụ, tôi sẽ rất đau lòng khi thấy chúng bị chuyển đi như vậy.

Nguồn: Essays on the Four Seasons

Arthur pulled another handful of bells off the foxglove.

Arthur hái thêm một nắm chuông từ cây hoa chuông.

Nguồn: The Gadfly (Original Version)

The yellow false foxglove grows like a cultivated plant in wild parts of the open scrub.

Hoa chuông giả màu vàng mọc như một loại cây trồng ở những vùng hoang dã của vùng bụi rậm.

Nguồn: Cross Creek (Part 2)

Arthur pulled off some blossoms from a drooping foxglove stem and crushed them nervously in his hand.

Arthur hái một vài hoa từ thân cây hoa chuông rủ xuống và bóp chúng một cách bồn chồn trong tay.

Nguồn: The Gadfly (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay