fractiousnesses arise
các sự chia rẽ nảy sinh
fractiousnesses increase
các sự chia rẽ tăng lên
fractiousnesses persist
các sự chia rẽ vẫn còn
fractiousnesses emerge
các sự chia rẽ xuất hiện
fractiousnesses diminish
các sự chia rẽ giảm xuống
fractiousnesses escalate
các sự chia rẽ leo thang
fractiousnesses affect
các sự chia rẽ ảnh hưởng
fractiousnesses resolve
các sự chia rẽ được giải quyết
fractiousnesses mitigate
các sự chia rẽ giảm thiểu
fractiousnesses highlight
các sự chia rẽ làm nổi bật
his fractiousnesses made it difficult to maintain a peaceful work environment.
Những tính khí thất thường của anh ấy khiến việc duy trì một môi trường làm việc hòa bình trở nên khó khăn.
fractiousnesses among the team members led to frequent misunderstandings.
Những tính khí thất thường giữa các thành viên trong nhóm dẫn đến những hiểu lầm thường xuyên.
the fractiousnesses in their relationship required constant attention.
Những tính khí thất thường trong mối quan hệ của họ đòi hỏi sự chú ý thường xuyên.
despite their fractiousnesses, they managed to collaborate effectively.
Bất chấp những tính khí thất thường của họ, họ vẫn có thể hợp tác hiệu quả.
her fractiousnesses were often a source of conflict in meetings.
Những tính khí thất thường của cô ấy thường là nguồn gây xung đột trong các cuộc họp.
fractiousnesses can arise from stress and poor communication.
Những tính khí thất thường có thể phát sinh từ căng thẳng và giao tiếp kém.
the fractiousnesses of the children were hard to manage during the trip.
Việc quản lý những tính khí thất thường của trẻ em trong chuyến đi là rất khó khăn.
addressing the fractiousnesses early can prevent larger issues.
Giải quyết những tính khí thất thường sớm có thể ngăn chặn những vấn đề lớn hơn.
his fractiousnesses were often dismissed as mere mood swings.
Những tính khí thất thường của anh ấy thường bị bác bỏ như là những thay đổi tâm trạng thông thường.
fractiousnesses in politics can lead to gridlock and inaction.
Những tính khí thất thường trong chính trị có thể dẫn đến bế tắc và inaction.
fractiousnesses arise
các sự chia rẽ nảy sinh
fractiousnesses increase
các sự chia rẽ tăng lên
fractiousnesses persist
các sự chia rẽ vẫn còn
fractiousnesses emerge
các sự chia rẽ xuất hiện
fractiousnesses diminish
các sự chia rẽ giảm xuống
fractiousnesses escalate
các sự chia rẽ leo thang
fractiousnesses affect
các sự chia rẽ ảnh hưởng
fractiousnesses resolve
các sự chia rẽ được giải quyết
fractiousnesses mitigate
các sự chia rẽ giảm thiểu
fractiousnesses highlight
các sự chia rẽ làm nổi bật
his fractiousnesses made it difficult to maintain a peaceful work environment.
Những tính khí thất thường của anh ấy khiến việc duy trì một môi trường làm việc hòa bình trở nên khó khăn.
fractiousnesses among the team members led to frequent misunderstandings.
Những tính khí thất thường giữa các thành viên trong nhóm dẫn đến những hiểu lầm thường xuyên.
the fractiousnesses in their relationship required constant attention.
Những tính khí thất thường trong mối quan hệ của họ đòi hỏi sự chú ý thường xuyên.
despite their fractiousnesses, they managed to collaborate effectively.
Bất chấp những tính khí thất thường của họ, họ vẫn có thể hợp tác hiệu quả.
her fractiousnesses were often a source of conflict in meetings.
Những tính khí thất thường của cô ấy thường là nguồn gây xung đột trong các cuộc họp.
fractiousnesses can arise from stress and poor communication.
Những tính khí thất thường có thể phát sinh từ căng thẳng và giao tiếp kém.
the fractiousnesses of the children were hard to manage during the trip.
Việc quản lý những tính khí thất thường của trẻ em trong chuyến đi là rất khó khăn.
addressing the fractiousnesses early can prevent larger issues.
Giải quyết những tính khí thất thường sớm có thể ngăn chặn những vấn đề lớn hơn.
his fractiousnesses were often dismissed as mere mood swings.
Những tính khí thất thường của anh ấy thường bị bác bỏ như là những thay đổi tâm trạng thông thường.
fractiousnesses in politics can lead to gridlock and inaction.
Những tính khí thất thường trong chính trị có thể dẫn đến bế tắc và inaction.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay