fractiousnesses

[Mỹ]/ˈfrækʃəsnəsɪz/
[Anh]/ˈfrækʃəsnəsɪz/

Dịch

n. trạng thái khó chịu; sự cáu kỉnh

Cụm từ & Cách kết hợp

fractiousnesses arise

các sự chia rẽ nảy sinh

fractiousnesses increase

các sự chia rẽ tăng lên

fractiousnesses persist

các sự chia rẽ vẫn còn

fractiousnesses emerge

các sự chia rẽ xuất hiện

fractiousnesses diminish

các sự chia rẽ giảm xuống

fractiousnesses escalate

các sự chia rẽ leo thang

fractiousnesses affect

các sự chia rẽ ảnh hưởng

fractiousnesses resolve

các sự chia rẽ được giải quyết

fractiousnesses mitigate

các sự chia rẽ giảm thiểu

fractiousnesses highlight

các sự chia rẽ làm nổi bật

Câu ví dụ

his fractiousnesses made it difficult to maintain a peaceful work environment.

Những tính khí thất thường của anh ấy khiến việc duy trì một môi trường làm việc hòa bình trở nên khó khăn.

fractiousnesses among the team members led to frequent misunderstandings.

Những tính khí thất thường giữa các thành viên trong nhóm dẫn đến những hiểu lầm thường xuyên.

the fractiousnesses in their relationship required constant attention.

Những tính khí thất thường trong mối quan hệ của họ đòi hỏi sự chú ý thường xuyên.

despite their fractiousnesses, they managed to collaborate effectively.

Bất chấp những tính khí thất thường của họ, họ vẫn có thể hợp tác hiệu quả.

her fractiousnesses were often a source of conflict in meetings.

Những tính khí thất thường của cô ấy thường là nguồn gây xung đột trong các cuộc họp.

fractiousnesses can arise from stress and poor communication.

Những tính khí thất thường có thể phát sinh từ căng thẳng và giao tiếp kém.

the fractiousnesses of the children were hard to manage during the trip.

Việc quản lý những tính khí thất thường của trẻ em trong chuyến đi là rất khó khăn.

addressing the fractiousnesses early can prevent larger issues.

Giải quyết những tính khí thất thường sớm có thể ngăn chặn những vấn đề lớn hơn.

his fractiousnesses were often dismissed as mere mood swings.

Những tính khí thất thường của anh ấy thường bị bác bỏ như là những thay đổi tâm trạng thông thường.

fractiousnesses in politics can lead to gridlock and inaction.

Những tính khí thất thường trong chính trị có thể dẫn đến bế tắc và inaction.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay