frazzle

[Mỹ]/ˈfræzl/
[Anh]/ˈfræzl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm hao mòn hoặc kiệt sức
n. sự hao mòn hoặc hư hại; trạng thái kiệt sức
v. làm hao mòn hoặc hư hại
vi. trở nên hao mòn hoặc kiệt sức
Word Forms
thì quá khứfrazzled
quá khứ phân từfrazzled
hiện tại phân từfrazzling
ngôi thứ ba số ítfrazzles
số nhiềufrazzles

Cụm từ & Cách kết hợp

frazzle out

làm mất tập trung

frazzle away

làm mất tập trung

frazzle nerves

làm căng thẳng thần kinh

frazzle brain

làm rối não

frazzle stress

gây căng thẳng

frazzle moment

khoảnh khắc mất tập trung

frazzle feelings

làm rối loạn cảm xúc

frazzle day

ngày mất tập trung

frazzle life

cuộc sống mất tập trung

frazzle state

tình trạng mất tập trung

Câu ví dụ

she was starting to frazzle under the pressure of the deadline.

Cô ấy bắt đầu trở nên căng thẳng dưới áp lực của thời hạn chót.

the constant noise from the construction site began to frazzle him.

Tiếng ồn liên tục từ công trường bắt đầu khiến anh ấy căng thẳng.

don't let the little things frazzle you; stay calm.

Đừng để những điều nhỏ nhặt khiến bạn căng thẳng; hãy bình tĩnh.

she tried to meditate to avoid getting frazzled.

Cô ấy đã cố gắng thiền để tránh bị căng thẳng.

the kids' constant questions can really frazzle a parent.

Những câu hỏi liên tục của bọn trẻ thực sự có thể khiến cha mẹ căng thẳng.

after a long day at work, he felt completely frazzled.

Sau một ngày dài làm việc, anh ấy cảm thấy hoàn toàn căng thẳng.

she was frazzled by the unexpected changes in her schedule.

Cô ấy cảm thấy căng thẳng vì những thay đổi bất ngờ trong lịch trình của cô.

it's easy to get frazzled when juggling too many tasks.

Dễ dàng bị căng thẳng khi phải gồng mình thực hiện quá nhiều nhiệm vụ.

he took a break to avoid getting frazzled by work.

Anh ấy đã nghỉ giải lao để tránh bị căng thẳng vì công việc.

she always seems to frazzle when facing difficult challenges.

Cô ấy luôn có vẻ căng thẳng khi đối mặt với những thử thách khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay