frictionlessness

[Mỹ]/[ˈfrɪkʃənˌlɪsnəs]/
[Anh]/[ˈfrɪkʃənˌlɪsnəs]/

Dịch

n. trạng thái ma sát rất ít hoặc không có; một phẩm chất của sự dễ dàng và mượt mà; không ma sát
adj. không có ma sát

Cụm từ & Cách kết hợp

achieving frictionlessness

đạt được sự mượt mà

frictionlessness benefits

lợi ích của sự mượt mà

seeking frictionlessness

tìm kiếm sự mượt mà

frictionlessness state

trạng thái mượt mà

promote frictionlessness

thúc đẩy sự mượt mà

experience frictionlessness

trải nghiệm sự mượt mà

frictionlessness design

thiết kế sự mượt mà

ensure frictionlessness

đảm bảo sự mượt mà

frictionlessness goal

mục tiêu về sự mượt mà

creating frictionlessness

tạo ra sự mượt mà

Câu ví dụ

the company aims for frictionless transactions to improve customer satisfaction.

Công ty hướng tới các giao dịch không gặp trở ngại để cải thiện sự hài lòng của khách hàng.

achieving frictionless communication is vital for effective teamwork.

Đạt được giao tiếp không gặp trở ngại là điều quan trọng cho sự hợp tác hiệu quả.

the new software promised a frictionless user experience.

Phần mềm mới hứa hẹn trải nghiệm người dùng không gặp trở ngại.

we strived for frictionless onboarding for new employees.

Chúng tôi nỗ lực tạo ra quá trình hòa nhập không gặp trở ngại cho nhân viên mới.

the goal was a frictionless payment process for all customers.

Mục tiêu là quy trình thanh toán không gặp trở ngại cho tất cả khách hàng.

a frictionless supply chain is essential for timely delivery.

Chuỗi cung ứng không gặp trở ngại là điều cần thiết cho việc giao hàng đúng thời gian.

the system design prioritized frictionless data flow between departments.

Thiết kế hệ thống ưu tiên luồng dữ liệu không gặp trở ngại giữa các phòng ban.

we sought frictionless integration with existing systems.

Chúng tôi tìm kiếm sự tích hợp không gặp trở ngại với các hệ thống hiện có.

the project emphasized frictionless collaboration among team members.

Dự án nhấn mạnh sự hợp tác không gặp trở ngại giữa các thành viên trong nhóm.

the ideal scenario involves frictionless movement of goods across borders.

Kịch bản lý tưởng liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa không gặp trở ngại qua biên giới.

the platform offered a frictionless way to connect with other users.

Nền tảng cung cấp một cách không gặp trở ngại để kết nối với những người dùng khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay