friendlies

[Mỹ]/ˈfrɛndliz/
[Anh]/ˈfrɛndliz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.thân thiện; tốt bụng; hỗ trợ; hài hòa
adv.theo cách thân thiện; nhẹ nhàng
n.(Friendly) một họ; (British) Flandry

Cụm từ & Cách kết hợp

friendly match

trận giao hữu

friendlies only

chỉ giao hữu

friendlies schedule

lịch giao hữu

international friendlies

giao hữu quốc tế

friendly competition

cuộc thi giao hữu

friendly games

trận giao hữu

preseason friendlies

giao hữu trước mùa giải

local friendlies

giao hữu địa phương

friendly rivals

đối thủ giao hữu

friendly atmosphere

không khí thân thiện

Câu ví dụ

we invited some friendlies to the party for a fun atmosphere.

Chúng tôi đã mời một số người bạn đến dự tiệc để có một không khí vui vẻ.

the team organized a series of friendlies to prepare for the tournament.

Đội đã tổ chức một loạt các trận giao hữu để chuẩn bị cho giải đấu.

friendlies can help players build chemistry on the field.

Các trận giao hữu có thể giúp người chơi xây dựng sự gắn kết trên sân.

we always enjoy watching friendlies during the off-season.

Chúng tôi luôn thích xem các trận giao hữu trong thời gian nghỉ.

friendlies are a great way to test new strategies.

Các trận giao hữu là một cách tuyệt vời để thử nghiệm các chiến lược mới.

they scheduled several friendlies against local teams.

Họ đã lên lịch một số trận giao hữu với các đội bóng địa phương.

playing friendlies can help improve team morale.

Chơi các trận giao hữu có thể giúp cải thiện tinh thần của đội.

we often host international friendlies to promote sports.

Chúng tôi thường xuyên tổ chức các trận giao hữu quốc tế để quảng bá thể thao.

friendlies allow coaches to evaluate player performance.

Các trận giao hữu cho phép huấn luyện viên đánh giá hiệu suất của người chơi.

after a tough season, friendlies are a welcome change.

Sau một mùa giải khó khăn, các trận giao hữu là một sự thay đổi đáng hoan nghênh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay