| số nhiều | frontbenches |
frontbench position
vị trí dự bị
frontbench team
đội ngũ dự bị
frontbench member
thành viên dự bị
frontbench debate
cuộc tranh luận dự bị
frontbench role
vai trò dự bị
frontbench speaker
người phát biểu dự bị
frontbench leader
nhà lãnh đạo dự bị
frontbench policy
chính sách dự bị
frontbench discussion
cuộc thảo luận dự bị
frontbench strategy
chiến lược dự bị
the frontbench team proposed a new policy.
đội ngũ dự bị hàng đầu đã đề xuất một chính sách mới.
the frontbench members debated the issue vigorously.
các thành viên dự bị hàng đầu đã tranh luận về vấn đề một cách sôi nổi.
she was appointed to the frontbench after the election.
cô được bổ nhiệm vào dự bị hàng đầu sau cuộc bầu cử.
the frontbench is responsible for shaping government policy.
dự bị hàng đầu chịu trách nhiệm định hình chính sách của chính phủ.
he has been a prominent figure on the frontbench.
anh là một nhân vật nổi bật trên dự bị hàng đầu.
the frontbench has a crucial role in the parliament.
dự bị hàng đầu có vai trò quan trọng trong nghị viện.
they criticized the frontbench for its lack of action.
họ chỉ trích dự bị hàng đầu vì sự thiếu hành động của nó.
many frontbenchers attended the annual conference.
nhiều thành viên dự bị hàng đầu đã tham dự hội nghị thường niên.
the frontbench strategy was well received by the public.
chiến lược của dự bị hàng đầu được công chúng đón nhận nồng nhiệt.
she is a rising star on the frontbench.
cô là một ngôi sao đang lên trên dự bị hàng đầu.
frontbench position
vị trí dự bị
frontbench team
đội ngũ dự bị
frontbench member
thành viên dự bị
frontbench debate
cuộc tranh luận dự bị
frontbench role
vai trò dự bị
frontbench speaker
người phát biểu dự bị
frontbench leader
nhà lãnh đạo dự bị
frontbench policy
chính sách dự bị
frontbench discussion
cuộc thảo luận dự bị
frontbench strategy
chiến lược dự bị
the frontbench team proposed a new policy.
đội ngũ dự bị hàng đầu đã đề xuất một chính sách mới.
the frontbench members debated the issue vigorously.
các thành viên dự bị hàng đầu đã tranh luận về vấn đề một cách sôi nổi.
she was appointed to the frontbench after the election.
cô được bổ nhiệm vào dự bị hàng đầu sau cuộc bầu cử.
the frontbench is responsible for shaping government policy.
dự bị hàng đầu chịu trách nhiệm định hình chính sách của chính phủ.
he has been a prominent figure on the frontbench.
anh là một nhân vật nổi bật trên dự bị hàng đầu.
the frontbench has a crucial role in the parliament.
dự bị hàng đầu có vai trò quan trọng trong nghị viện.
they criticized the frontbench for its lack of action.
họ chỉ trích dự bị hàng đầu vì sự thiếu hành động của nó.
many frontbenchers attended the annual conference.
nhiều thành viên dự bị hàng đầu đã tham dự hội nghị thường niên.
the frontbench strategy was well received by the public.
chiến lược của dự bị hàng đầu được công chúng đón nhận nồng nhiệt.
she is a rising star on the frontbench.
cô là một ngôi sao đang lên trên dự bị hàng đầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay