fuente

[Mỹ]/ˈfwenteɪ/
[Anh]/ˈfwenteɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Từ tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là mạch nước tự nhiên hoặc suối; cũng được dùng làm họ tên.
Các dạng của từ
số nhiềufuentes

Cụm từ & Cách kết hợp

fuente de ingresos

nguồn thu nhập

fuente de agua

nguồn nước

la fuente principal

nguồn chính

fuentes de energía

nguồn năng lượng

fuente de inspiración

nguồn cảm hứng

fuente histórica

nguồn gốc lịch sử

fuente pública

nguồn công cộng

fuente de datos

nguồn dữ liệu

fuente inagotable

nguồn không bao giờ cạn kiệt

fuentes diversas

các nguồn đa dạng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay