fullscreen

[Mỹ]/ˈfʊlskriːn/
[Anh]/ˈfʊlskrin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hiển thị nội dung sử dụng toàn bộ diện tích màn hình
n. chế độ hoặc trạng thái sử dụng toàn bộ màn hình

Cụm từ & Cách kết hợp

fullscreen mode

chế độ toàn màn hình

go fullscreen

chuyển sang toàn màn hình

fullscreen view

chế độ xem toàn màn hình

fullscreen resolution

độ phân giải toàn màn hình

fullscreen experience

trải nghiệm toàn màn hình

fullscreen enabled

đã bật toàn màn hình

fullscreen support

hỗ trợ toàn màn hình

fullscreen display

hiển thị toàn màn hình

fullscreen video

video toàn màn hình

fullscreen settings

cài đặt toàn màn hình

Câu ví dụ

the presentation will be in fullscreen mode for optimal viewing.

Bài thuyết trình sẽ ở chế độ toàn màn hình để có trải nghiệm xem tốt nhất.

enable fullscreen to eliminate distractions and focus on the game.

Bật chế độ toàn màn hình để loại bỏ các yếu tố gây xao nhãng và tập trung vào trò chơi.

switch to fullscreen to watch the video without any borders.

Chuyển sang chế độ toàn màn hình để xem video mà không có bất kỳ đường viền nào.

the video player supports fullscreen resolution up to 4k.

Máy phát video hỗ trợ độ phân giải toàn màn hình lên đến 4K.

press f11 to toggle fullscreen on your web browser.

Nhấn F11 để bật chế độ toàn màn hình trên trình duyệt web của bạn.

the game automatically went into fullscreen when i launched it.

Trò chơi tự động chuyển sang chế độ toàn màn hình khi tôi khởi chạy nó.

ensure your monitor supports fullscreen resolution for the best experience.

Đảm bảo màn hình của bạn hỗ trợ độ phân giải toàn màn hình để có trải nghiệm tốt nhất.

exit fullscreen to return to the windowed mode.

Thoát khỏi chế độ toàn màn hình để trở lại chế độ cửa sổ.

the application requires fullscreen for proper functionality.

Ứng dụng yêu cầu chế độ toàn màn hình để hoạt động bình thường.

i prefer watching movies in fullscreen on a large screen.

Tôi thích xem phim ở chế độ toàn màn hình trên màn hình lớn.

the slideshow will display in fullscreen for a more immersive experience.

Bài trình chiếu sẽ hiển thị ở chế độ toàn màn hình để có trải nghiệm đắm chìm hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay