functionalities

[US]/[fʌŋkˈʃɒnəliːz]/
[UK]/[fʌŋkˈʃɑːnəliːz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Các tính năng hoặc chức năng của một hệ thống hoặc sản phẩm; Khả năng thực hiện một chức năng cụ thể; Bộ sưu tập các tính năng và khả năng được cung cấp bởi một hệ thống hoặc sản phẩm.

Phrases & Collocations

core functionalities

Tính năng cốt lõi

enhanced functionalities

Tính năng được nâng cao

offering functionalities

Tính năng cung cấp

new functionalities

Tính năng mới

key functionalities

Tính năng chính

added functionalities

Tính năng được thêm vào

review functionalities

Tính năng xem xét

implement functionalities

Tính năng triển khai

utilize functionalities

Tính năng sử dụng

future functionalities

Tính năng tương lai

Example Sentences

the software offers a wide range of functionalities to streamline workflow.

Phần mềm cung cấp một loạt tính năng để tối ưu hóa quy trình làm việc.

we are constantly improving the functionalities of our mobile app.

Chúng tôi liên tục cải thiện các tính năng của ứng dụng di động của mình.

the new operating system boasts enhanced functionalities for multimedia editing.

Hệ điều hành mới có các tính năng được nâng cấp cho việc chỉnh sửa đa phương tiện.

understanding the core functionalities is crucial for effective use.

Hiểu rõ các tính năng cốt lõi là rất quan trọng để sử dụng hiệu quả.

the product's functionalities exceeded our initial expectations.

Các tính năng của sản phẩm vượt quá mong đợi ban đầu của chúng tôi.

explore the advanced functionalities available in the premium version.

Khai thác các tính năng nâng cao có sẵn trong phiên bản cao cấp.

the system's functionalities are designed to enhance user experience.

Các tính năng của hệ thống được thiết kế để cải thiện trải nghiệm người dùng.

we need to prioritize the development of key functionalities.

Chúng ta cần ưu tiên phát triển các tính năng chính.

the platform provides robust functionalities for data analysis.

Nền tảng cung cấp các tính năng mạnh mẽ cho phân tích dữ liệu.

the device's functionalities include gps tracking and voice control.

Các tính năng của thiết bị bao gồm theo dõi GPS và điều khiển bằng giọng nói.

the team evaluated the functionalities of several competing products.

Đội ngũ đã đánh giá các tính năng của một số sản phẩm cạnh tranh.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now