| thì quá khứ | furbished |
| quá khứ phân từ | furbished |
| ngôi thứ ba số ít | furbishes |
| hiện tại phân từ | furbishing |
furbish up
làm mới
furbish anew
làm mới
furbish the room
làm mới căn phòng
furbish the image
làm mới hình ảnh
furbish the skills
nâng cấp kỹ năng
furbish the space
làm mới không gian
furbish the design
làm mới thiết kế
furbish the project
làm mới dự án
furbish the look
làm mới vẻ ngoài
furbish the plan
làm mới kế hoạch
we need to furbish the old furniture before the guests arrive.
Chúng tôi cần tân trang lại đồ nội thất cũ trước khi khách đến.
he decided to furbish his resume for the job application.
Anh ấy quyết định làm mới sơ yếu lý lịch của mình để ứng tuyển.
they plan to furbish the office to create a better working environment.
Họ dự định tân trang văn phòng để tạo ra một môi trường làm việc tốt hơn.
she hired a professional to furbish her kitchen.
Cô ấy thuê một chuyên gia để tân trang căn bếp của mình.
the team worked hard to furbish the presentation for the meeting.
Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để hoàn thiện bài thuyết trình cho cuộc họp.
it's time to furbish the garden for the spring season.
Đã đến lúc tân trang khu vườn cho mùa xuân.
he wants to furbish his skills by taking additional courses.
Anh ấy muốn nâng cao kỹ năng của mình bằng cách tham gia thêm các khóa học.
we should furbish the website to attract more visitors.
Chúng ta nên cải thiện trang web để thu hút thêm khách tham quan.
they decided to furbish the community center to better serve residents.
Họ quyết định tân trang trung tâm cộng đồng để phục vụ tốt hơn cho cư dân.
before the event, they will furbish the hall with decorations.
Trước sự kiện, họ sẽ trang trí sảnh.
furbish up
làm mới
furbish anew
làm mới
furbish the room
làm mới căn phòng
furbish the image
làm mới hình ảnh
furbish the skills
nâng cấp kỹ năng
furbish the space
làm mới không gian
furbish the design
làm mới thiết kế
furbish the project
làm mới dự án
furbish the look
làm mới vẻ ngoài
furbish the plan
làm mới kế hoạch
we need to furbish the old furniture before the guests arrive.
Chúng tôi cần tân trang lại đồ nội thất cũ trước khi khách đến.
he decided to furbish his resume for the job application.
Anh ấy quyết định làm mới sơ yếu lý lịch của mình để ứng tuyển.
they plan to furbish the office to create a better working environment.
Họ dự định tân trang văn phòng để tạo ra một môi trường làm việc tốt hơn.
she hired a professional to furbish her kitchen.
Cô ấy thuê một chuyên gia để tân trang căn bếp của mình.
the team worked hard to furbish the presentation for the meeting.
Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để hoàn thiện bài thuyết trình cho cuộc họp.
it's time to furbish the garden for the spring season.
Đã đến lúc tân trang khu vườn cho mùa xuân.
he wants to furbish his skills by taking additional courses.
Anh ấy muốn nâng cao kỹ năng của mình bằng cách tham gia thêm các khóa học.
we should furbish the website to attract more visitors.
Chúng ta nên cải thiện trang web để thu hút thêm khách tham quan.
they decided to furbish the community center to better serve residents.
Họ quyết định tân trang trung tâm cộng đồng để phục vụ tốt hơn cho cư dân.
before the event, they will furbish the hall with decorations.
Trước sự kiện, họ sẽ trang trí sảnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay