gallfly

[Mỹ]/ˈɡɔːl.flaɪ/
[Anh]/ˈɡɔlˌflaɪ/

Dịch

n. một loại ruồi gây ra galls trên cây; một loại côn trùng sản xuất galls, thường liên quan đến một số loại cây nhất định
Word Forms
số nhiềugallflies

Cụm từ & Cách kết hợp

gallfly larvae

ấu bệnh gallfly

gallfly species

loài gallfly

gallfly infestation

sự xâm nhập của gallfly

gallfly host

chủ gallfly

gallfly damage

thiệt hại do gallfly gây ra

gallfly control

kiểm soát gallfly

gallfly population

dân số gallfly

gallfly life cycle

chu kỳ sống của gallfly

gallfly gall

mảng sần của gallfly

gallfly research

nghiên cứu về gallfly

Câu ví dụ

the gallfly lays its eggs on the leaves.

ruồi sần đẻ trứng trên lá.

gallflies can cause significant damage to plants.

ruồi sần có thể gây ra thiệt hại đáng kể cho cây trồng.

the life cycle of a gallfly is fascinating.

vòng đời của ruồi sần rất thú vị.

many gardeners are concerned about gallfly infestations.

nhiều người làm vườn lo lắng về sự xâm nhập của ruồi sần.

gallflies are often studied in entomology.

ruồi sần thường được nghiên cứu trong côn trùng học.

some plants have developed defenses against gallflies.

một số cây đã phát triển các biện pháp phòng thủ chống lại ruồi sần.

the gallfly's galls can be used for medicinal purposes.

các mụn sần của ruồi sần có thể được sử dụng cho mục đích y học.

identifying gallfly species can be challenging.

việc xác định các loài ruồi sần có thể là một thách thức.

gallflies can affect the growth of young trees.

ruồi sần có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của cây non.

research on gallflies helps improve pest control methods.

nghiên cứu về ruồi sần giúp cải thiện các phương pháp kiểm soát sâu bệnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay