gannet

[Mỹ]/'gænɪt/
[Anh]/'ɡænɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chim biển lớn thuộc họ gannet, nổi tiếng với kích thước lớn và thói quen ăn cá.
Word Forms
số nhiềugannets

Câu ví dụ

The gannet dived into the water to catch fish.

Chim ngà đã đánh bóng xuống nước để bắt cá.

Gannets are skilled hunters of the sea.

Cá nhạc biển là những người sà đình giỏi trong việc săn bắt trên biển.

Watching gannets plunge into the ocean is a breathtaking sight.

Nghẽn nhìn những chú chim ngà đánh bóng xuống đại dương là một cảnh tắm đặc.

The gannet's wingspan can reach up to 2 meters.

Cánh chim ngà có thể dài đến 2 mét.

Gannets are known for their spectacular high-speed dives.

Chim ngà được biết đến với những lần đánh bóng với tốc độ cao đặc biệt.

The gannet population has been declining due to overfishing.

Dân số chim ngà đang giảm do đặc biệt là việc khai thác cá quá mục.

Gannets have a distinctive appearance with white plumage and black wingtips.

Chim ngà có vẻ bên ngoài khác biệt với lông trắng và đỉnh cánh đen.

Many coastal regions are home to colonies of gannets.

Nhiều vùng biển là nơi sinh sống của các cục chim ngà.

The gannet is a seabird that primarily feeds on fish.

Chim ngà là một loài chim biển chủ yếu ăn cá.

During breeding season, gannets perform elaborate courtship displays.

Trong mùa giao phôi, chim ngà thìa hành động giao phôi phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay