gapping strategy
chiến lược gapping
gapping technique
kỹ thuật gapping
gapping effect
hiệu ứng gapping
gapping method
phương pháp gapping
gapping analysis
phân tích gapping
gapping phenomenon
hiện tượng gapping
gapping model
mô hình gapping
gapping process
quy trình gapping
gapping approach
cách tiếp cận gapping
gapping issue
vấn đề gapping
gapping can occur in many languages.
Hiện tượng gapping có thể xảy ra ở nhiều ngôn ngữ.
she noticed some gapping in the conversation.
Cô ấy nhận thấy một số hiện tượng gapping trong cuộc trò chuyện.
gapping is often used for emphasis.
Gapping thường được sử dụng để nhấn mạnh.
he explained the concept of gapping clearly.
Anh ấy giải thích khái niệm gapping một cách rõ ràng.
gapping can make sentences more concise.
Gapping có thể làm cho câu văn ngắn gọn hơn.
understanding gapping helps in language learning.
Hiểu về gapping giúp ích cho việc học ngôn ngữ.
gapping occurs in both spoken and written language.
Gapping xảy ra cả trong ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết.
she used gapping to avoid repetition.
Cô ấy sử dụng gapping để tránh lặp lại.
gapping can create ambiguity in sentences.
Gapping có thể tạo ra sự mơ hồ trong câu văn.
using gapping effectively improves communication.
Sử dụng gapping hiệu quả cải thiện giao tiếp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay