geed

[Mỹ]/giːd/
[Anh]/giːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thúc giục một con ngựa đi nhanh hơn hoặc đi sang bên phải

Cụm từ & Cách kết hợp

geed up

tăng tốc

geed out

mất hứng

geed away

đi xa

geed off

khởi động

geed in

đi vào

geed up game

trò chơi tăng tốc

geed talk

nói chuyện

geed mood

tâm trạng

geed vibes

cảm xúc

geed style

phong cách

Câu ví dụ

he always tries to geed the conversation towards his favorite topic.

anh ấy luôn cố gắng dẫn hướng cuộc trò chuyện đến chủ đề yêu thích của mình.

it's important to geed your expectations before starting a new project.

Điều quan trọng là phải điều chỉnh kỳ vọng của bạn trước khi bắt đầu một dự án mới.

she managed to geed the meeting in a positive direction.

Cô ấy đã thành công trong việc dẫn dắt cuộc họp theo hướng tích cực.

he had to geed his plans after the unexpected news.

Anh ấy phải điều chỉnh kế hoạch của mình sau tin tức bất ngờ.

they need to geed their strategies to meet the new challenges.

Họ cần điều chỉnh chiến lược của mình để đối phó với những thử thách mới.

it's crucial to geed the discussion towards solutions rather than problems.

Điều quan trọng là phải dẫn hướng cuộc thảo luận đến các giải pháp hơn là vấn đề.

we should geed our focus on customer satisfaction.

Chúng ta nên tập trung vào sự hài lòng của khách hàng.

he knows how to geed his audience's attention during presentations.

Anh ấy biết cách thu hút sự chú ý của khán giả trong các buổi thuyết trình.

she always tries to geed her friends towards healthier habits.

Cô ấy luôn cố gắng khuyến khích bạn bè của mình hướng tới những thói quen lành mạnh hơn.

the coach helped geed the team towards victory.

Huấn luyện viên đã giúp đội hướng tới chiến thắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay