| số nhiều | geezers |
old geezer
ông già
grumpy geezer
ông già khó tính
The story concerns a cheating wife who is trying to scam her dying husband out of millions by h**ing her doctor/hypnotist lover hypnotise the geezer into signing his dough over to her.
Câu chuyện xoay quanh một người vợ ngoại tình đang cố gắng lừa chồng sắp chết để lấy đi hàng triệu đô la bằng cách thuê bác sĩ/người tình chuyên thôi miên của cô ta thôi miên ông lão ký tên vào số tiền của ông ta.
The old geezer down the street is always grumpy.
Ông lão khó tính ở đường luôn cáu kỉnh.
That geezer has been working at the same job for over 30 years.
Ông lão đó đã làm việc ở cùng một công việc trong hơn 30 năm.
The geezer at the park feeds the pigeons every morning.
Ông lão ở công viên cho chim bồ câu ăn mỗi buổi sáng.
The geezer next door loves to tell stories about the good old days.
Ông lão sống bên cạnh rất thích kể những câu chuyện về những ngày xưa tốt đẹp.
My grandpa is a real geezer but he's full of wisdom.
Ông nội của tôi là một ông lão thực sự, nhưng ông ấy rất khôn ngoan.
The geezer at the pub always has a pint in his hand.
Ông lão ở quán rượu luôn có một cốc bia trong tay.
The old geezer is a regular at the local library.
Ông lão là một khách hàng thường xuyên của thư viện địa phương.
The geezer on the corner sells fresh vegetables from his garden.
Ông lão ở góc phố bán rau tươi từ vườn của ông ấy.
The geezer in the rocking chair is always napping in the sun.
Ông lão ngồi trên chiếc ghế bập bênh luôn ngủ trưa dưới ánh nắng.
The old geezer is known for his hilarious jokes at family gatherings.
Ông lão nổi tiếng với những câu đùa hài hước tại các buổi tụ họp gia đình.
old geezer
ông già
grumpy geezer
ông già khó tính
The story concerns a cheating wife who is trying to scam her dying husband out of millions by h**ing her doctor/hypnotist lover hypnotise the geezer into signing his dough over to her.
Câu chuyện xoay quanh một người vợ ngoại tình đang cố gắng lừa chồng sắp chết để lấy đi hàng triệu đô la bằng cách thuê bác sĩ/người tình chuyên thôi miên của cô ta thôi miên ông lão ký tên vào số tiền của ông ta.
The old geezer down the street is always grumpy.
Ông lão khó tính ở đường luôn cáu kỉnh.
That geezer has been working at the same job for over 30 years.
Ông lão đó đã làm việc ở cùng một công việc trong hơn 30 năm.
The geezer at the park feeds the pigeons every morning.
Ông lão ở công viên cho chim bồ câu ăn mỗi buổi sáng.
The geezer next door loves to tell stories about the good old days.
Ông lão sống bên cạnh rất thích kể những câu chuyện về những ngày xưa tốt đẹp.
My grandpa is a real geezer but he's full of wisdom.
Ông nội của tôi là một ông lão thực sự, nhưng ông ấy rất khôn ngoan.
The geezer at the pub always has a pint in his hand.
Ông lão ở quán rượu luôn có một cốc bia trong tay.
The old geezer is a regular at the local library.
Ông lão là một khách hàng thường xuyên của thư viện địa phương.
The geezer on the corner sells fresh vegetables from his garden.
Ông lão ở góc phố bán rau tươi từ vườn của ông ấy.
The geezer in the rocking chair is always napping in the sun.
Ông lão ngồi trên chiếc ghế bập bênh luôn ngủ trưa dưới ánh nắng.
The old geezer is known for his hilarious jokes at family gatherings.
Ông lão nổi tiếng với những câu đùa hài hước tại các buổi tụ họp gia đình.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now