codger

[Mỹ]/'kɒdʒə/
[Anh]/'kɑdʒɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người kỳ quặc hoặc đặc biệt (cũ)
Word Forms
số nhiềucodgers

Cụm từ & Cách kết hợp

old codger

ông già khó tính

grumpy old codger

ông già khó chịu

cranky old codger

ông già cáu kỉnh

cantankerous old codger

ông già cằn cằn

eccentric old codger

ông già lập dị

Câu ví dụ

old codgers harping on about yesteryear.

những ông già khó tính luôn than vãn về quá khứ.

if your sister married the old codger we could be in clover.

nếu chị gái của bạn kết hôn với ông già đó, chúng ta có thể sống một cuộc sống giàu có và thoải mái.

The old codger sat on the park bench feeding pigeons.

Ông già ngồi trên ghế công viên cho chim bồ câu ăn.

The neighborhood codger always grumbles about the noise from the children playing outside.

Ông già trong khu phố luôn lẩm bẩm về tiếng ồn từ trẻ con chơi bên ngoài.

The friendly codger next door always has a story to tell.

Ông già thân thiện sống bên cạnh luôn có một câu chuyện để kể.

The grumpy old codger yelled at the kids to get off his lawn.

Ông già khó tính đã quát những đứa trẻ ra khỏi sân cỏ của ông.

The wise old codger shared his life lessons with the younger generation.

Ông già thông thái chia sẻ những bài học cuộc sống của ông với thế hệ trẻ hơn.

The eccentric codger down the street collects vintage coins.

Ông già lập dị sống dưới phố sưu tầm tiền xu cổ.

The old codger chuckled at the young couple's antics.

Ông già khúc khích cười trước trò hề của cặp đôi trẻ.

The grizzled codger enjoyed spending his days fishing by the lake.

Ông già râu xám thích dành những ngày của mình để câu cá bên hồ.

The old codger's voice cracked as he sang along to the radio.

Giọng nói của ông già khàn khạc khi ông hát theo đài radio.

The neighborhood kids loved listening to the codger's stories of the past.

Những đứa trẻ trong khu phố rất thích nghe những câu chuyện về quá khứ của ông già.

Ví dụ thực tế

We old codgers have our work cut out for us keeping spirits high at home. Someone must.

Chúng tôi, những gã già cỗi, phải làm việc chăm chỉ để giữ tinh thần lạc quan tại nhà. Ai đó phải.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2

Dobby whispered, " He said we is free to call him a-a barmy old codger if we likes, sir! "

Dobby thì thầm, "Anh ấy nói chúng tôi có thể gọi anh ấy là một gã già điên rồ nếu chúng tôi thích, thưa ông!"

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Are you absolutely sure you won't wake up in ten years time and wonder why you're tied to this crippled old codger?

Bạn có chắc chắn rằng bạn sẽ không thức dậy sau mười năm nữa và tự hỏi tại sao bạn lại gắn bó với gã già què này không?

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 3

We missed you, you old codger.

Chúng tôi nhớ bạn, gã già cỗi.

Nguồn: Gravity Falls Season 2

A cute little thing like you struts in here, flirts with an old codger like me, how dumb do you think I am?

Một cô gái nhỏ nhắn dễ thương như bạn bước vào đây, tán tỉnh một gã già như tôi, bạn nghĩ tôi ngốc đến mức nào?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

" M. Jacques, what you have now said smells odiously of the cookshop, of that old codger who is your father" .

“Ông Jacques, những gì ông vừa nói có mùi hôi hám của bếp, của gã già là cha ông.”

Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 1)

You're a mighty close ole codger, but such a thing ain't in you.

Bạn là một người bạn thân thiết, nhưng điều đó không có trong bạn.

Nguồn: Lonely Heart (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay