genetically

Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. từ góc độ di truyền; từ khía cạnh của gen.

Cụm từ & Cách kết hợp

genetically modified

đã được biến đổi gen

genetically inherited

di truyền

genetically engineered

di truyền qua kỹ thuật

Câu ví dụ

Genetically modified organisms are a controversial topic in agriculture.

Các sinh vật biến đổi gen là một chủ đề gây tranh cãi trong nông nghiệp.

Some diseases are believed to be genetically inherited.

Một số bệnh được cho là di truyền.

Genetically speaking, twins share almost identical DNA.

Nói về mặt di truyền, các cặp song sinh chia sẻ gần như hoàn toàn giống nhau về DNA.

Genetically engineered crops are grown in many countries around the world.

Các cây trồng biến đổi gen được trồng ở nhiều quốc gia trên thế giới.

Certain traits can be genetically passed down through generations.

Một số đặc điểm nhất định có thể được truyền lại qua nhiều thế hệ.

Genetically, humans and chimpanzees share about 98% of their DNA.

Nói về mặt di truyền, con người và tinh tinh chia sẻ khoảng 98% DNA của chúng.

Genetically modified foods are widely available in supermarkets.

Thực phẩm biến đổi gen có sẵn rộng rãi ở các siêu thị.

The study aimed to determine if intelligence is genetically influenced.

Nghiên cứu nhằm mục đích xác định xem trí thông minh có bị ảnh hưởng bởi yếu tố di truyền hay không.

Genetically speaking, red hair is a recessive trait.

Nói về mặt di truyền, tóc đỏ là một đặc điểm lặn.

Genetically altering organisms can have unpredictable consequences.

Việc biến đổi gen các sinh vật có thể có những hậu quả không thể đoán trước được.

Ví dụ thực tế

If a genetically modified person produces offspring.

Nếu một người biến đổi gen tạo ra con cái.

Nguồn: CCTV Observations

Obesity and being a genetically male individual also increase the risk of adenocarcinoma.

Béo phì và là một cá thể nam giới về mặt di truyền cũng làm tăng nguy cơ ung thư tuyến tụy.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Death is normal; we are genetically programmed to disintegrate and perish, even under ideal conditions.

Cái chết là điều tự nhiên; chúng ta được lập trình di truyền để phân hủy và chết đi, ngay cả trong điều kiện lý tưởng.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Some of us are genetically blessed.

Một số người trong chúng ta được ban cho những đặc điểm di truyền tốt.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

But I'm not genetically programmed for housework.

Nhưng tôi không được lập trình di truyền để làm việc nhà.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Some scientists have proposed genetically modify certain predators to keep them from breathing.

Một số nhà khoa học đã đề xuất biến đổi gen một số loài săn mồi để chúng không thể thở.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

But we can't genetically engineer humans.

Nhưng chúng ta không thể thiết kế di truyền con người.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2019 Collection

Why are some people genetically tall or short?

Tại sao một số người lại có chiều cao di truyền cao hoặc thấp?

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

The cloned immune cells are genetically completely identical.

Những tế bào miễn dịch nhân bản về mặt di truyền hoàn toàn giống nhau.

Nguồn: Introduction to the Basics of Biology

Basically, all of the eggshell is genetically identical.

Về cơ bản, tất cả vỏ trứng đều giống nhau về mặt di truyền.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay