geny

[Mỹ]/ˈdʒɛni/
[Anh]/ˈdʒɛni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

comb. thế hệ; nguồn gốc; sự ra đời của một thứ gì đó; liên quan đến hàm hoặc cấu trúc má trong giải phẫu học
Các dạng của từ
số nhiềugenies

Cụm từ & Cách kết hợp

ontogeny study

nghiên cứu phát sinh cá thể

phylogeny patterns

mô hình phát sinh loài

abiogeny research

nghiên cứu phát sinh vô sinh

lysogeny cycle

vòng đời lây nhiễm

oogeny process

quá trình phát sinh trứng

embryogeny stage

giai đoạn phát sinh phôi

morphogeny patterns

mô hình phát sinh hình thái

sociogeny origins

nguồn gốc phát sinh xã hội

psychogeny development

phát triển phát sinh tâm lý

biogeny research

nghiên cứu phát sinh sinh học

Câu ví dụ

i don't have any money left in my wallet.

Không còn đồng nào trong ví của tôi.

you can call me any time you need help.

Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào bạn cần giúp đỡ.

without any doubt, she is the best candidate for this position.

Không có nghi ngờ gì, cô ấy là ứng viên tốt nhất cho vị trí này.

he couldn't find his keys anywhere in the house.

Anh ấy không thể tìm thấy chìa khóa ở bất cứ đâu trong nhà.

any amount you can donate will help our charity.

Bất kỳ khoản quyên góp nào bạn có thể đóng góp cũng sẽ giúp tổ chức từ thiện của chúng tôi.

in any case, we should be prepared for emergencies.

Trong mọi trường hợp, chúng ta nên chuẩn bị cho các tình huống khẩn cấp.

there are hardly any seats left in the theater.

Gần như không còn chỗ ngồi nào trong rạp hát.

any student with good grades can apply for the scholarship.

Bất kỳ học sinh nào có điểm số tốt đều có thể nộp đơn xin học bổng.

by any means necessary, we must finish this project on time.

Bằng mọi cách cần thiết, chúng ta phải hoàn thành dự án này đúng hạn.

the delivery could arrive any moment now.

Giao hàng có thể đến bất kỳ lúc nào bây giờ.

i haven't seen her any more since that day.

Từ ngày đó, tôi đã không còn thấy cô ấy nữa.

at any cost, we must protect our family's safety.

Với bất kỳ giá nào, chúng ta phải bảo vệ an toàn cho gia đình mình.

any kind of support would be greatly appreciated.

Bất kỳ hình thức hỗ trợ nào cũng sẽ được trân trọng rất nhiều.

without any hesitation, he accepted the job offer abroad.

Không do dự gì, anh ấy đã chấp nhận lời mời việc làm ở nước ngoài.

is there any way you can help me with this problem?

Có cách nào bạn có thể giúp tôi với vấn đề này không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay