geo-chemical modeling
mô hình hóa địa hóa học
geo-chemical cycle
vòng tuần hoàn địa hóa học
geo-chemical research
nghiên cứu địa hóa học
geo-chemical environment
môi trường địa hóa học
the geo-chemical analysis revealed traces of ancient volcanic activity.
Phân tích địa hóa học đã phát hiện ra dấu vết của hoạt động núi lửa cổ đại.
geo-chemical data is crucial for understanding ore deposit formation.
Dữ liệu địa hóa học là rất quan trọng để hiểu quá trình hình thành khoáng sản.
we conducted a geo-chemical survey of the river sediments.
Chúng tôi đã tiến hành khảo sát địa hóa học của trầm tích sông.
the geo-chemical signature helped identify the source of the contamination.
Dấu hiệu địa hóa học đã giúp xác định nguồn ô nhiễm.
advanced geo-chemical techniques are used in environmental monitoring.
Các kỹ thuật địa hóa học tiên tiến được sử dụng trong giám sát môi trường.
changes in the geo-chemical composition can indicate climate shifts.
Sự thay đổi trong thành phần địa hóa học có thể cho thấy sự thay đổi khí hậu.
the research focused on geo-chemical weathering processes in the region.
Nghiên cứu tập trung vào các quá trình phong hóa địa hóa học trong khu vực.
a comprehensive geo-chemical study was undertaken to assess the site.
Một nghiên cứu địa hóa học toàn diện đã được thực hiện để đánh giá khu vực.
geo-chemical prospecting is a common method for mineral exploration.
Tìm kiếm địa hóa học là một phương pháp phổ biến để thăm dò khoáng sản.
the team used sophisticated geo-chemical modeling software.
Đội ngũ đã sử dụng phần mềm mô hình hóa địa hóa học tinh vi.
understanding geo-chemical cycles is vital for sustainable resource management.
Hiểu biết về chu trình địa hóa học là rất quan trọng cho quản lý tài nguyên bền vững.
geo-chemical modeling
mô hình hóa địa hóa học
geo-chemical cycle
vòng tuần hoàn địa hóa học
geo-chemical research
nghiên cứu địa hóa học
geo-chemical environment
môi trường địa hóa học
the geo-chemical analysis revealed traces of ancient volcanic activity.
Phân tích địa hóa học đã phát hiện ra dấu vết của hoạt động núi lửa cổ đại.
geo-chemical data is crucial for understanding ore deposit formation.
Dữ liệu địa hóa học là rất quan trọng để hiểu quá trình hình thành khoáng sản.
we conducted a geo-chemical survey of the river sediments.
Chúng tôi đã tiến hành khảo sát địa hóa học của trầm tích sông.
the geo-chemical signature helped identify the source of the contamination.
Dấu hiệu địa hóa học đã giúp xác định nguồn ô nhiễm.
advanced geo-chemical techniques are used in environmental monitoring.
Các kỹ thuật địa hóa học tiên tiến được sử dụng trong giám sát môi trường.
changes in the geo-chemical composition can indicate climate shifts.
Sự thay đổi trong thành phần địa hóa học có thể cho thấy sự thay đổi khí hậu.
the research focused on geo-chemical weathering processes in the region.
Nghiên cứu tập trung vào các quá trình phong hóa địa hóa học trong khu vực.
a comprehensive geo-chemical study was undertaken to assess the site.
Một nghiên cứu địa hóa học toàn diện đã được thực hiện để đánh giá khu vực.
geo-chemical prospecting is a common method for mineral exploration.
Tìm kiếm địa hóa học là một phương pháp phổ biến để thăm dò khoáng sản.
the team used sophisticated geo-chemical modeling software.
Đội ngũ đã sử dụng phần mềm mô hình hóa địa hóa học tinh vi.
understanding geo-chemical cycles is vital for sustainable resource management.
Hiểu biết về chu trình địa hóa học là rất quan trọng cho quản lý tài nguyên bền vững.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now