| số nhiều | geordies |
tell geordy
Hãy nói với Geordy
ask geordy
Hỏi Geordy
geordy said
Geordy đã nói
geordy is here
Geordy ở đây
where is geordy
Geordy ở đâu rồi
waiting for geordy
Đang chờ Geordy
geordy went
Geordy đã đi
call geordy
Gọi Geordy
geordy knows
Geordy biết
the geordy lad walked through the city center with confidence.
Thanh niên người Geordy đi bộ qua trung tâm thành phố một cách tự tin.
her geordy accent was thick and distinctive.
Giọng nói người Geordy của cô ấy đậm và dễ nhận biết.
they enjoyed traditional geordy cuisine at the local pub.
Họ thưởng thức ẩm thực truyền thống của người Geordy tại quán rượu địa phương.
the geordy dialect includes many unique slang words.
Ngữ điệu người Geordy bao gồm nhiều từ lóng đặc trưng.
a true geordy never drinks anything but local ale.
Một người Geordy đích thực chỉ uống bia địa phương.
the geordy community gathers for annual celebrations.
Đại diện cộng đồng người Geordy tụ họp để tổ chức các lễ hội hàng năm.
his geordy friends taught me some local expressions.
Bạn bè người Geordy của anh ấy đã dạy tôi một số cách nói địa phương.
the geordy culture celebrates mining heritage and shipbuilding.
Văn hóa người Geordy tôn vinh di sản khai thác mỏ và đóng tàu.
she wore a traditional geordy outfit to the festival.
Cô ấy mặc trang phục truyền thống của người Geordy đến hội chợ.
the geordy area has beautiful historic architecture.
Khu vực người Geordy có kiến trúc lịch sử tuyệt đẹp.
geordy musicians often perform folk songs about the river.
Nhạc sĩ người Geordy thường biểu diễn các bài hát dân gian về con sông.
the geordy pride runs deep in local families.
Tinh thần tự hào người Geordy sâu sắc trong các gia đình địa phương.
tell geordy
Hãy nói với Geordy
ask geordy
Hỏi Geordy
geordy said
Geordy đã nói
geordy is here
Geordy ở đây
where is geordy
Geordy ở đâu rồi
waiting for geordy
Đang chờ Geordy
geordy went
Geordy đã đi
call geordy
Gọi Geordy
geordy knows
Geordy biết
the geordy lad walked through the city center with confidence.
Thanh niên người Geordy đi bộ qua trung tâm thành phố một cách tự tin.
her geordy accent was thick and distinctive.
Giọng nói người Geordy của cô ấy đậm và dễ nhận biết.
they enjoyed traditional geordy cuisine at the local pub.
Họ thưởng thức ẩm thực truyền thống của người Geordy tại quán rượu địa phương.
the geordy dialect includes many unique slang words.
Ngữ điệu người Geordy bao gồm nhiều từ lóng đặc trưng.
a true geordy never drinks anything but local ale.
Một người Geordy đích thực chỉ uống bia địa phương.
the geordy community gathers for annual celebrations.
Đại diện cộng đồng người Geordy tụ họp để tổ chức các lễ hội hàng năm.
his geordy friends taught me some local expressions.
Bạn bè người Geordy của anh ấy đã dạy tôi một số cách nói địa phương.
the geordy culture celebrates mining heritage and shipbuilding.
Văn hóa người Geordy tôn vinh di sản khai thác mỏ và đóng tàu.
she wore a traditional geordy outfit to the festival.
Cô ấy mặc trang phục truyền thống của người Geordy đến hội chợ.
the geordy area has beautiful historic architecture.
Khu vực người Geordy có kiến trúc lịch sử tuyệt đẹp.
geordy musicians often perform folk songs about the river.
Nhạc sĩ người Geordy thường biểu diễn các bài hát dân gian về con sông.
the geordy pride runs deep in local families.
Tinh thần tự hào người Geordy sâu sắc trong các gia đình địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay