geosynchronous

[Mỹ]/ˌdʒiːəʊˈsɪŋkrənəs/
[Anh]/ˌdʒioʊˈsɪŋkrənəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có vị trí cố định tương đối với Trái Đất; đồng bộ với sự quay của Trái Đất

Cụm từ & Cách kết hợp

geosynchronous orbit

quỹ đạo địa đồng bộ

geosynchronous satellite

vệ tinh địa đồng bộ

geosynchronous position

vị trí địa đồng bộ

geosynchronous system

hệ thống địa đồng bộ

geosynchronous communication

giao tiếp địa đồng bộ

geosynchronous technology

công nghệ địa đồng bộ

geosynchronous launch

phóng địa đồng bộ

geosynchronous altitude

độ cao địa đồng bộ

geosynchronous tracking

thăm dò địa đồng bộ

geosynchronous coverage

phủ sóng địa đồng bộ

Câu ví dụ

geosynchronous satellites orbit the earth at a fixed position.

các vệ tinh địa đồng bộ quay quanh trái đất ở một vị trí cố định.

the geosynchronous orbit allows for constant communication with ground stations.

quỹ đạo địa đồng bộ cho phép liên lạc liên tục với các trạm trên mặt đất.

scientists are studying the effects of geosynchronous satellites on weather patterns.

các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động của các vệ tinh địa đồng bộ lên các kiểu thời tiết.

many gps systems rely on geosynchronous technology for accurate positioning.

nhiều hệ thống gps phụ thuộc vào công nghệ địa đồng bộ để định vị chính xác.

geosynchronous satellites play a crucial role in global telecommunications.

các vệ tinh địa đồng bộ đóng vai trò quan trọng trong viễn thông toàn cầu.

the concept of geosynchronous orbit was first proposed in the 19th century.

khái niệm về quỹ đạo địa đồng bộ lần đầu tiên được đề xuất vào thế kỷ 19.

geosynchronous orbits are essential for monitoring environmental changes.

các quỹ đạo địa đồng bộ rất quan trọng để theo dõi các thay đổi về môi trường.

engineers design satellites to maintain their geosynchronous position.

các kỹ sư thiết kế vệ tinh để duy trì vị trí địa đồng bộ của chúng.

geosynchronous satellites help in disaster management and response.

các vệ tinh địa đồng bộ giúp quản lý và ứng phó với thảm họa.

understanding geosynchronous technology is vital for modern space exploration.

hiểu biết về công nghệ địa đồng bộ là rất quan trọng đối với việc khám phá không gian hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay