geotechnical engineering
kỹ thuật địa chất
geotechnical analysis
phân tích địa kỹ thuật
geotechnical report
báo cáo địa kỹ thuật
geotechnical investigation
khảo sát địa kỹ thuật
geotechnical design
thiết kế địa kỹ thuật
geotechnical properties
các tính chất địa kỹ thuật
geotechnical stability
độ ổn định địa kỹ thuật
geotechnical testing
thử nghiệm địa kỹ thuật
geotechnical site
mảnh đất địa kỹ thuật
geotechnical survey
khảo sát địa kỹ thuật
the geotechnical survey revealed important soil characteristics.
bản khảo sát địa kỹ thuật đã tiết lộ những đặc tính quan trọng của đất.
geotechnical engineers assess site conditions before construction.
các kỹ sư địa kỹ thuật đánh giá điều kiện công trường trước khi xây dựng.
we need to conduct geotechnical tests for the new project.
chúng tôi cần tiến hành các thí nghiệm địa kỹ thuật cho dự án mới.
geotechnical data is crucial for foundation design.
dữ liệu địa kỹ thuật rất quan trọng cho thiết kế nền móng.
the geotechnical report highlighted potential risks.
báo cáo địa kỹ thuật đã làm nổi bật những rủi ro tiềm ẩn.
understanding geotechnical properties helps in slope stability analysis.
hiểu rõ các tính chất địa kỹ thuật giúp trong phân tích ổn định mái dốc.
geotechnical investigations are essential for infrastructure projects.
các nghiên cứu địa kỹ thuật là rất cần thiết cho các dự án cơ sở hạ tầng.
he specializes in geotechnical engineering and soil mechanics.
anh ấy chuyên về kỹ thuật địa kỹ thuật và cơ học đất.
geotechnical challenges can impact project timelines.
các thách thức địa kỹ thuật có thể ảnh hưởng đến thời gian biểu dự án.
they hired a geotechnical consultant for expert advice.
họ đã thuê một chuyên gia tư vấn địa kỹ thuật để được tư vấn chuyên môn.
geotechnical engineering
kỹ thuật địa chất
geotechnical analysis
phân tích địa kỹ thuật
geotechnical report
báo cáo địa kỹ thuật
geotechnical investigation
khảo sát địa kỹ thuật
geotechnical design
thiết kế địa kỹ thuật
geotechnical properties
các tính chất địa kỹ thuật
geotechnical stability
độ ổn định địa kỹ thuật
geotechnical testing
thử nghiệm địa kỹ thuật
geotechnical site
mảnh đất địa kỹ thuật
geotechnical survey
khảo sát địa kỹ thuật
the geotechnical survey revealed important soil characteristics.
bản khảo sát địa kỹ thuật đã tiết lộ những đặc tính quan trọng của đất.
geotechnical engineers assess site conditions before construction.
các kỹ sư địa kỹ thuật đánh giá điều kiện công trường trước khi xây dựng.
we need to conduct geotechnical tests for the new project.
chúng tôi cần tiến hành các thí nghiệm địa kỹ thuật cho dự án mới.
geotechnical data is crucial for foundation design.
dữ liệu địa kỹ thuật rất quan trọng cho thiết kế nền móng.
the geotechnical report highlighted potential risks.
báo cáo địa kỹ thuật đã làm nổi bật những rủi ro tiềm ẩn.
understanding geotechnical properties helps in slope stability analysis.
hiểu rõ các tính chất địa kỹ thuật giúp trong phân tích ổn định mái dốc.
geotechnical investigations are essential for infrastructure projects.
các nghiên cứu địa kỹ thuật là rất cần thiết cho các dự án cơ sở hạ tầng.
he specializes in geotechnical engineering and soil mechanics.
anh ấy chuyên về kỹ thuật địa kỹ thuật và cơ học đất.
geotechnical challenges can impact project timelines.
các thách thức địa kỹ thuật có thể ảnh hưởng đến thời gian biểu dự án.
they hired a geotechnical consultant for expert advice.
họ đã thuê một chuyên gia tư vấn địa kỹ thuật để được tư vấn chuyên môn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay