getup and go
thức dậy và đi
fancy getup
trang phục lộng lẫy
getup time
lúc thức dậy
getup quickly
thức dậy nhanh chóng
getup routine
thói quen thức dậy
getup early
thức dậy sớm
getup stage
sân khấu trình diễn
getup ready
sẵn sàng mặc
getup smartly
mặc quần áo lịch sự
getup now
thức dậy ngay
i need to get up early tomorrow for my flight.
Tôi cần phải thức dậy sớm vào ngày mai vì chuyến bay của tôi.
did you get up on time this morning?
Bạn có thức dậy đúng giờ sáng nay không?
he gets up and makes coffee every day.
Anh ấy thức dậy và pha cà phê mỗi ngày.
it's hard to get up when it's cold outside.
Khó dậy khi trời lạnh.
she gets up to check the mail.
Cô ấy thức dậy để kiểm tra thư.
can you help me get up after i fall?
Bạn có thể giúp tôi đứng dậy sau khi tôi ngã không?
the kids get up and rush to school.
Các con thức dậy và vội vã đến trường.
we need to get up and exercise more often.
Chúng ta cần phải thức dậy và tập thể dục thường xuyên hơn.
he got up and left without saying goodbye.
Anh ấy thức dậy và rời đi mà không nói lời tạm biệt.
i tried to get up but i was too tired.
Tôi đã cố gắng thức dậy nhưng tôi quá mệt.
the alarm clock helps me get up on time.
Đồng hồ báo thức giúp tôi thức dậy đúng giờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay