ghat

[Mỹ]/ɡæt/
[Anh]/ɡæt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cầu thang đá bên bờ sông; một con đường trên núi; một con đường trên núi; một cầu thang đá bên bờ sông (ở Ấn Độ)
Word Forms
số nhiềughats

Cụm từ & Cách kết hợp

river ghat

bến sông

ghat steps

các bậc thang ghat

ghat view

khung cảnh ghat

ghat area

khu vực ghat

ghat festival

lễ hội ghat

holy ghat

ghat thiêng

ghat location

vị trí ghat

ghat scene

cảnh ghat

ghat region

khu vực ghat

ghat ceremony

nghi lễ ghat

Câu ví dụ

we visited the ghat by the river.

Chúng tôi đã đến thăm ghat bên bờ sông.

the ghat was crowded with pilgrims.

Ghat đông đúc với những người hành hương.

they performed rituals at the sacred ghat.

Họ đã thực hiện các nghi lễ tại ghat linh thiêng.

the ghat offers a beautiful view of the sunset.

Ghat mang đến một khung cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.

we took a boat ride from the ghat.

Chúng tôi đã đi thuyền từ ghat.

there are many steps leading down to the ghat.

Có rất nhiều bậc thang dẫn xuống ghat.

the ghat is a popular spot for photography.

Ghat là một địa điểm phổ biến để chụp ảnh.

local vendors sell snacks near the ghat.

Các tiểu thương địa phương bán đồ ăn nhẹ gần ghat.

people gather at the ghat for festivals.

Người dân tụ tập tại ghat để tham gia các lễ hội.

the ghat was beautifully decorated for the ceremony.

Ghat được trang trí lộng lẫy cho buổi lễ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay