ghostwrites

[Mỹ]/ˈɡəʊstraɪts/
[Anh]/ˈɡoʊstraɪts/

Dịch

v. viết cho người khác, người được ghi nhận là tác giả

Cụm từ & Cách kết hợp

ghostwrites books

viết sách thuê

ghostwrites articles

viết bài báo thuê

ghostwrites scripts

viết kịch bản thuê

ghostwrites novels

viết tiểu thuyết thuê

ghostwrites speeches

viết diễn văn thuê

ghostwrites content

viết nội dung thuê

ghostwrites memoirs

viết hồi ký thuê

ghostwrites blogs

viết blog thuê

ghostwrites reviews

viết đánh giá thuê

ghostwrites proposals

viết đề xuất thuê

Câu ví dụ

she ghostwrites for several famous authors.

Cô ấy viết thuê cho nhiều tác giả nổi tiếng.

he often ghostwrites autobiographies.

Anh ấy thường viết tiểu sử thuê.

many celebrities hire someone to ghostwrite their books.

Nhiều người nổi tiếng thuê người khác viết sách cho họ.

she decided to ghostwrite a novel for a friend.

Cô ấy quyết định viết một cuốn tiểu thuyết thuê cho một người bạn.

he prefers to ghostwrite rather than publish his own work.

Anh ấy thích viết thuê hơn là xuất bản tác phẩm của riêng mình.

many ghostwriters work behind the scenes.

Nhiều người viết thuê làm việc sau hậu trường.

he ghostwrites speeches for politicians.

Anh ấy viết bài phát biểu thuê cho các chính trị gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay