gibbousness

[Mỹ]/ˈɡɪbəsnəs/
[Anh]/ˈɡɪbəsnəs/

Dịch

n.tính chất hoặc trạng thái của hình trăng khuyết; cụ thể (thiên văn học) giai đoạn của mặt trăng hoặc một hành tinh khi hơn một nửa nhưng chưa đầy được chiếu sáng
Các dạng của từ
số nhiềugibbousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

lunar gibbousness

độ cong lồi của mặt trăng

the gibbousness

sự cong lồi

gibbousness phase

giai đoạn trăng cong lồi

apparent gibbousness

độ cong lồi biểu kiến

maximum gibbousness

độ cong lồi cực đại

gibbousness increases

độ cong lồi tăng lên

observing gibbousness

quan sát độ cong lồi

moon gibbousness

độ cong lồi của trăng

complete gibbousness

độ cong lồi hoàn toàn

degree of gibbousness

mức độ cong lồi

Câu ví dụ

the distinct gibbousness of the moon indicated it was past the first quarter.

hình dạng lồi rõ rệt của mặt trăng cho thấy nó đã qua pha trăng non.

he noted the slight gibbousness on the otherwise smooth surface of the sphere.

anh ấy nhận thấy độ lồi nhẹ trên bề mặt hình cầu vốn dĩ trơn láng.

geologists studied the gibbousness of the rock formation caused by centuries of erosion.

các nhà địa chất đã nghiên cứu độ lồi của tầng đá được hình thành do hàng thế kỷ xói mòn.

the artist captured the subtle gibbousness of the model's cheek in the portrait.

nghệ sĩ đã nắm bắt được độ lồi tinh tế của gò má người mẫu trong bức chân dung.

measuring the gibbousness of the lens is crucial for correcting this specific optical aberration.

đo độ lồi của thấu kính là rất quan trọng để khắc phục quang sai cụ thể này.

the waxing gibbousness of the moon provided enough light for our night hike.

độ lồi đang tăng của mặt trăng cung cấp đủ ánh sáng cho chuyến đi bộ đường dài ban đêm của chúng tôi.

the unusual gibbousness of the tumor alarmed the examining physician.

hình dạng lồi bất thường của khối u khiến bác sĩ khám bệnh lo lắng.

we need to calculate the gibbousness of the curve before proceeding with the construction.

chúng ta cần tính toán độ lồi của đường cong trước khi tiến hành xây dựng.

the gibbousness of the subject's forehead was a hereditary trait.

độ lồi của trán đối tượng là một đặc điểm di truyền.

observers marveled at the waxing gibbousness of the lunar surface.

các quan sát viên đã kinh ngạc trước độ lồi đang tăng lên của bề mặt mặt trăng.

the lens grinder checked the gibbousness of the glass to ensure high quality.

người mài thấu kính đã kiểm tra độ lồi của thủy tinh để đảm bảo chất lượng cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay