giro

[Mỹ]/'dʒairəu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hệ thống ngân hàng [bưu điện] để chuyển tiền điện tử.

Cụm từ & Cách kết hợp

giro transfer

chuyển tiền giro

giro payment

thanh toán giro

Ví dụ thực tế

" Signorino, domani faremo uno giro, " called the cabman, with engaging certainty.

“ Signorino, ngày mai chúng ta sẽ đi dạo,” người kéo xe nói với sự chắc chắn đầy lôi cuốn.

Nguồn: The Room with a View (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay