| số nhiều | glamorisations |
social glamorisation
tôn vinh sự quyến rũ trên mạng xã hội
glamorisation of beauty
tôn vinh vẻ đẹp
media glamorisation
tôn vinh sự quyến rũ trên truyền thông
glamorisation of success
tôn vinh thành công
glamorisation of wealth
tôn vinh sự giàu có
glamorisation of fame
tôn vinh danh tiếng
glamorisation in advertising
tôn vinh sự quyến rũ trong quảng cáo
glamorisation of lifestyle
tôn vinh lối sống
glamorisation of youth
tôn vinh tuổi trẻ
glamorisation of fashion
tôn vinh thời trang
the glamorisation of celebrity culture can be misleading.
việc thần tượng hóa văn hóa người nổi tiếng có thể gây hiểu lầm.
many films contribute to the glamorisation of violence.
nhiều bộ phim góp phần vào việc thần tượng hóa bạo lực.
there is a glamorisation of wealth in social media.
có sự thần tượng hóa sự giàu có trên mạng xã hội.
critics argue that glamorisation can distort reality.
các nhà phê bình cho rằng sự thần tượng hóa có thể bóp méo thực tế.
the glamorisation of unhealthy lifestyles is concerning.
việc thần tượng hóa lối sống không lành mạnh là đáng lo ngại.
they discussed the glamorisation of war in popular media.
họ đã thảo luận về việc thần tượng hóa chiến tranh trong truyền thông đại chúng.
her book critiques the glamorisation of consumerism.
cuốn sách của cô ấy phê bình sự thần tượng hóa chủ nghĩa tiêu dùng.
the glamorisation of fitness can lead to unrealistic expectations.
việc thần tượng hóa thể dục có thể dẫn đến những kỳ vọng không thực tế.
art often involves the glamorisation of everyday life.
nghệ thuật thường liên quan đến việc thần tượng hóa cuộc sống hàng ngày.
there is a glamorisation of youth in advertising.
có sự thần tượng hóa tuổi trẻ trong quảng cáo.
social glamorisation
tôn vinh sự quyến rũ trên mạng xã hội
glamorisation of beauty
tôn vinh vẻ đẹp
media glamorisation
tôn vinh sự quyến rũ trên truyền thông
glamorisation of success
tôn vinh thành công
glamorisation of wealth
tôn vinh sự giàu có
glamorisation of fame
tôn vinh danh tiếng
glamorisation in advertising
tôn vinh sự quyến rũ trong quảng cáo
glamorisation of lifestyle
tôn vinh lối sống
glamorisation of youth
tôn vinh tuổi trẻ
glamorisation of fashion
tôn vinh thời trang
the glamorisation of celebrity culture can be misleading.
việc thần tượng hóa văn hóa người nổi tiếng có thể gây hiểu lầm.
many films contribute to the glamorisation of violence.
nhiều bộ phim góp phần vào việc thần tượng hóa bạo lực.
there is a glamorisation of wealth in social media.
có sự thần tượng hóa sự giàu có trên mạng xã hội.
critics argue that glamorisation can distort reality.
các nhà phê bình cho rằng sự thần tượng hóa có thể bóp méo thực tế.
the glamorisation of unhealthy lifestyles is concerning.
việc thần tượng hóa lối sống không lành mạnh là đáng lo ngại.
they discussed the glamorisation of war in popular media.
họ đã thảo luận về việc thần tượng hóa chiến tranh trong truyền thông đại chúng.
her book critiques the glamorisation of consumerism.
cuốn sách của cô ấy phê bình sự thần tượng hóa chủ nghĩa tiêu dùng.
the glamorisation of fitness can lead to unrealistic expectations.
việc thần tượng hóa thể dục có thể dẫn đến những kỳ vọng không thực tế.
art often involves the glamorisation of everyday life.
nghệ thuật thường liên quan đến việc thần tượng hóa cuộc sống hàng ngày.
there is a glamorisation of youth in advertising.
có sự thần tượng hóa tuổi trẻ trong quảng cáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay