gliff

[Mỹ]/ɡlɪf/
[Anh]/ɡlɪf/

Dịch

n. Một cái nhìn nhanh chóng hoặc thoáng qua (thuộc tiếng Anh cổ hoặc phương ngữ)
Các dạng của từ
số nhiềugliffs

Cụm từ & Cách kết hợp

take a gliff

Vietnamese_translation

have a gliff

Vietnamese_translation

give a gliff

Vietnamese_translation

quick gliff

Vietnamese_translation

gliff of

Vietnamese_translation

take another gliff

Vietnamese_translation

have another gliff

Vietnamese_translation

give another gliff

Vietnamese_translation

gliff away

Vietnamese_translation

gliff back

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she took a quick gliff at the document before signing it.

Cô ấy nhanh chóng liếc một cái nhìn nhanh vào tài liệu trước khi ký tên.

the photographer captured a perfect gliff of the sunset over the ocean.

Nhà chụp ảnh đã ghi lại một cái nhìn hoàn hảo về cảnh hoàng hôn trên biển.

don't just gliff over the details; read the contract carefully.

Đừng chỉ liếc qua các chi tiết; hãy đọc hợp đồng cẩn thận.

he gave her a suspicious gliff from across the crowded room.

Anh ta liếc nhìn cô ấy một cái nghi ngờ từ bên kia căn phòng đông đúc.

the cabin window offered a magnificent gliff of the snow-capped mountains.

Cửa sổ cabin mang đến một cái nhìn tuyệt đẹp về dãy núi phủ tuyết.

she managed to gliff a smile despite feeling extremely nervous.

Cô ấy đã nén được một nụ cười dù cảm thấy rất lo lắng.

the painter captured a fleeting gliff of sadness in her portrait.

Nhà họa sĩ đã ghi lại một thoáng buồn trong chân dung của cô ấy.

take a gliff at the instructions before assembling the furniture.

Hãy liếc qua hướng dẫn trước khi lắp ráp đồ nội thất.

the curious cat stole a gliff at the goldfish in its bowl.

Con mèo tò mò đã liếc nhìn con cá vàng trong bát của nó.

i caught a brief gliff of a deer crossing the forest path.

Tôi đã thoáng thấy một con nai đang băng qua con đường trong rừng.

the spy took a secret gliff at the classified documents on the desk.

Người gián điệp đã liếc một cái nhìn bí mật vào các tài liệu mật trên bàn.

through the telescope, we enjoyed a stunning gliff of the moon's surface.

Qua ống nhòm, chúng tôi tận hưởng một cái nhìn tuyệt đẹp về bề mặt mặt trăng.

she threw him an angry gliff when he interrupted her presentation.

Cô ấy liếc nhìn anh ta một cái giận dữ khi anh ta ngắt lời bài thuyết trình của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay