gloats

[Mỹ]/ɡləʊts/
[Anh]/ɡloʊts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nhìn hoặc suy nghĩ về điều gì đó với niềm vui lớn, thường là khi gặp vận xui của người khác

Cụm từ & Cách kết hợp

gloats over victory

tự mãn vì chiến thắng

gloats at defeat

tự mãn trước thất bại

gloats in triumph

tự mãn trong chiến thắng

gloats with joy

tự mãn với niềm vui

gloats about success

tự mãn về thành công

gloats at others

tự mãn với người khác

gloats over others

tự mãn với những người khác

gloats in front

tự mãn trước mặt

gloats after win

tự mãn sau khi thắng

gloats at rivals

tự mãn với đối thủ

Câu ví dụ

she gloats over her victory in the competition.

Cô ta khoe khoang về chiến thắng của mình trong cuộc thi.

he always gloats when he wins a game.

anh ta luôn khoe khoang mỗi khi thắng một trận đấu.

they gloat about their successful project.

Họ khoe khoang về dự án thành công của họ.

it's not nice to gloat over someone else's mistakes.

Không nên khoe khoang về những sai lầm của người khác.

she couldn't help but gloat after getting the promotion.

Cô ấy không thể không khoe khoang sau khi được thăng chức.

he tends to gloat in front of his friends.

Anh ta có xu hướng khoe khoang trước mặt bạn bè.

after the win, the team gloats in the locker room.

Sau chiến thắng, đội bóng khoe khoang trong phòng thay đồ.

she gloatfully shared her success on social media.

Cô ấy khoe khoang chia sẻ thành công của mình trên mạng xã hội.

don't gloat too much; it might come back to haunt you.

Đừng khoe khoang quá nhiều; có thể nó sẽ quay lại để ám bạn.

he gloatfully reminded everyone of his past achievements.

Anh ta khoe khoang nhắc mọi người về những thành tựu trong quá khứ của anh ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay