gloats over victory
tự mãn vì chiến thắng
gloats at defeat
tự mãn trước thất bại
gloats in triumph
tự mãn trong chiến thắng
gloats with joy
tự mãn với niềm vui
gloats about success
tự mãn về thành công
gloats at others
tự mãn với người khác
gloats over others
tự mãn với những người khác
gloats in front
tự mãn trước mặt
gloats after win
tự mãn sau khi thắng
gloats at rivals
tự mãn với đối thủ
she gloats over her victory in the competition.
Cô ta khoe khoang về chiến thắng của mình trong cuộc thi.
he always gloats when he wins a game.
anh ta luôn khoe khoang mỗi khi thắng một trận đấu.
they gloat about their successful project.
Họ khoe khoang về dự án thành công của họ.
it's not nice to gloat over someone else's mistakes.
Không nên khoe khoang về những sai lầm của người khác.
she couldn't help but gloat after getting the promotion.
Cô ấy không thể không khoe khoang sau khi được thăng chức.
he tends to gloat in front of his friends.
Anh ta có xu hướng khoe khoang trước mặt bạn bè.
after the win, the team gloats in the locker room.
Sau chiến thắng, đội bóng khoe khoang trong phòng thay đồ.
she gloatfully shared her success on social media.
Cô ấy khoe khoang chia sẻ thành công của mình trên mạng xã hội.
don't gloat too much; it might come back to haunt you.
Đừng khoe khoang quá nhiều; có thể nó sẽ quay lại để ám bạn.
he gloatfully reminded everyone of his past achievements.
Anh ta khoe khoang nhắc mọi người về những thành tựu trong quá khứ của anh ta.
gloats over victory
tự mãn vì chiến thắng
gloats at defeat
tự mãn trước thất bại
gloats in triumph
tự mãn trong chiến thắng
gloats with joy
tự mãn với niềm vui
gloats about success
tự mãn về thành công
gloats at others
tự mãn với người khác
gloats over others
tự mãn với những người khác
gloats in front
tự mãn trước mặt
gloats after win
tự mãn sau khi thắng
gloats at rivals
tự mãn với đối thủ
she gloats over her victory in the competition.
Cô ta khoe khoang về chiến thắng của mình trong cuộc thi.
he always gloats when he wins a game.
anh ta luôn khoe khoang mỗi khi thắng một trận đấu.
they gloat about their successful project.
Họ khoe khoang về dự án thành công của họ.
it's not nice to gloat over someone else's mistakes.
Không nên khoe khoang về những sai lầm của người khác.
she couldn't help but gloat after getting the promotion.
Cô ấy không thể không khoe khoang sau khi được thăng chức.
he tends to gloat in front of his friends.
Anh ta có xu hướng khoe khoang trước mặt bạn bè.
after the win, the team gloats in the locker room.
Sau chiến thắng, đội bóng khoe khoang trong phòng thay đồ.
she gloatfully shared her success on social media.
Cô ấy khoe khoang chia sẻ thành công của mình trên mạng xã hội.
don't gloat too much; it might come back to haunt you.
Đừng khoe khoang quá nhiều; có thể nó sẽ quay lại để ám bạn.
he gloatfully reminded everyone of his past achievements.
Anh ta khoe khoang nhắc mọi người về những thành tựu trong quá khứ của anh ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay