glur

[Mỹ]/ɡlɜː/
[Anh]/ɡlɜːr/

Dịch

abbr. Viết tắt của thụ thể glucagon, một protein gắn với glucagon và truyền đạt hiệu ứng chuyển hóa của nó; Viết tắt của thụ thể glutamat, một protein phản ứng với glutamat và truyền đạt tín hiệu thần kinh kích thích.
Các dạng của từ
số nhiềuglurs

Câu ví dụ

the fog made everything glur together in the grey morning.

Chú ý: từ "glur" không phải là từ tiếng Anh phổ biến. Có thể bạn muốn nói đến "blur" (mờ)? Nếu đúng, thì dịch là: Sương mù khiến mọi thứ mờ đi vào buổi sáng xám xịt.

he gave her a confused glur across the crowded room.

Chú ý: từ "glur" không phải là từ tiếng Anh phổ biến. Có thể bạn muốn nói đến "blur" (mờ)? Nếu đúng, thì dịch là: Anh ấy nhìn cô ấy một cách bối rối qua căn phòng đông đúc.

the old photographs had a soft glur around the edges.

Chú ý: từ "glur" không phải là từ tiếng Anh phổ biến. Có thể bạn muốn nói đến "blur" (mờ)? Nếu đúng, thì dịch là: Những bức ảnh cũ có phần mờ nhẹ quanh mép.

her eyes began to glur with unshed tears.

Chú ý: từ "glur" không phải là từ tiếng Anh phổ biến. Có thể bạn muốn nói đến "blur" (mờ)? Nếu đúng, thì dịch là: Đôi mắt cô bắt đầu mờ đi vì những giọt nước mắt chưa rơi.

the drunk man wore a permanent glur on his weathered face.

Chú ý: từ "glur" không phải là từ tiếng Anh phổ biến. Có thể bạn muốn nói đến "blur" (mờ)? Nếu đúng, thì dịch là: Người đàn ông say luôn có vẻ mờ nhạt trên khuôn mặt đã trải qua thời gian.

the words started to glur as exhaustion took over.

Chú ý: từ "glur" không phải là từ tiếng Anh phổ biến. Có thể bạn muốn nói đến "blur" (mờ)? Nếu đúng, thì dịch là: Những từ bắt đầu mờ đi khi sự mệt mỏi chiếm lấy.

there was a strange glur in his voice that made her uneasy.

Chú ý: từ "glur" không phải là từ tiếng Anh phổ biến. Có thể bạn muốn nói đến "blur" (mờ)? Nếu đúng, thì dịch là: Có một thứ gì đó kỳ lạ trong giọng nói của anh ấy khiến cô cảm thấy không yên.

the painter achieved a beautiful glur effect with layered colors.

Chú ý: từ "glur" không phải là từ tiếng Anh phổ biến. Có thể bạn muốn nói đến "blur" (mờ)? Nếu đúng, thì dịch là: Nhà họa sĩ đã tạo ra một hiệu ứng mờ đẹp với các lớp màu.

time seemed to glur during the long and boring meeting.

Chú ý: từ "glur" không phải là từ tiếng Anh phổ biến. Có thể bạn muốn nói đến "blur" (mờ)? Nếu đúng, thì dịch là: Thời gian dường như mờ đi trong cuộc họp dài và nhàm chán.

the camera shake caused the entire image to glur.

Chú ý: từ "glur" không phải là từ tiếng Anh phổ biến. Có thể bạn muốn nói đến "blur" (mờ)? Nếu đúng, thì dịch là: Sự rung lắc của máy ảnh khiến toàn bộ hình ảnh mờ đi.

a mental glur settled over her concentration.

Chú ý: từ "glur" không phải là từ tiếng Anh phổ biến. Có thể bạn muốn nói đến "blur" (mờ)? Nếu đúng, thì dịch là: Một sự mờ nhạt tinh thần bao phủ sự tập trung của cô.

the summer heat made distant mountains glur on the horizon.

Chú ý: từ "glur" không phải là từ tiếng Anh phổ biến. Có thể bạn muốn nói đến "blur" (mờ)? Nếu đúng, thì dịch là: Nắng hè khiến những ngọn núi xa mờ đi trên chân trời.

her vision began to glur at the edges as she stood up quickly.

Chú ý: từ "glur" không phải là từ tiếng Anh phổ biến. Có thể bạn muốn nói đến "blur" (mờ)? Nếu đúng, thì dịch là: Thị lực của cô bắt đầu mờ đi ở mép khi cô đứng dậy nhanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay