goal-getters

[US]/[ˈɡoʊl ˈɡetəz]/
[UK]/[ˈɡoʊl ˈɡetərz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người có động lực cao và quyết tâm đạt được mục tiêu của mình; cá nhân chủ động và tập trung vào việc đạt được thành công.

Phrases & Collocations

goal-getters thrive

những người hướng đến mục tiêu phát triển

attract goal-getters

hút những người hướng đến mục tiêu

motivate goal-getters

khuyến khích những người hướng đến mục tiêu

support goal-getters

hỗ trợ những người hướng đến mục tiêu

identify goal-getters

nhận diện những người hướng đến mục tiêu

become goal-getters

trở thành những người hướng đến mục tiêu

inspire goal-getters

khích lệ những người hướng đến mục tiêu

empower goal-getters

trang bị cho những người hướng đến mục tiêu

Example Sentences

these goal-getters consistently exceed expectations in every project.

Những người đạt mục tiêu luôn vượt qua mong đợi trong mọi dự án.

we need to identify and support our top goal-getters within the team.

Chúng ta cần xác định và hỗ trợ những người đạt mục tiêu hàng đầu trong đội nhóm.

the company rewards goal-getters with bonuses and promotions.

Công ty khen thưởng những người đạt mục tiêu bằng tiền thưởng và thăng chức.

goal-getters are driven by a desire for achievement and recognition.

Những người đạt mục tiêu được thúc đẩy bởi khao khát thành tựu và được ghi nhận.

attracting goal-getters is crucial for a company's success.

Thu hút những người đạt mục tiêu là điều then chốt cho sự thành công của công ty.

the new initiative aims to empower goal-getters to take initiative.

Chương trình mới nhằm trao quyền cho những người đạt mục tiêu để họ chủ động hơn.

we're looking for goal-getters with a proven track record of success.

Chúng tôi đang tìm kiếm những người đạt mục tiêu có hồ sơ thành công được chứng minh.

goal-getters often demonstrate strong leadership qualities.

Những người đạt mục tiêu thường thể hiện những phẩm chất lãnh đạo mạnh mẽ.

mentoring aspiring goal-getters can foster a culture of ambition.

Hướng dẫn những người đang hướng tới mục tiêu có thể nuôi dưỡng văn hóa khát vọng.

goal-getters thrive in challenging and competitive environments.

Những người đạt mục tiêu phát triển tốt trong môi trường đầy thách thức và cạnh tranh.

the team is full of dedicated goal-getters striving for excellence.

Đội nhóm đầy ắp những người đạt mục tiêu tận tụy đang nỗ lực hướng tới sự xuất sắc.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now