gold-plating

[Mỹ]/[ˈɡəʊld ˈplætɪŋ]/
[Anh]/[ˈɡoʊld ˈpleɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình phủ một lớp mỏng vàng lên kim loại nền; thói quen thêm các tính năng không cần thiết vào sản phẩm hoặc hệ thống để làm cho nó trông ấn tượng hơn thực tế
v. (dịch chuyển) phủ một lớp mỏng vàng; (không dịch chuyển) thêm các tính năng không cần thiết vào sản phẩm hoặc hệ thống

Cụm từ & Cách kết hợp

gold-plating process

quy trình mạ vàng

avoid gold-plating

tránh mạ vàng

gold-plating risk

rủi ro mạ vàng

prevent gold-plating

ngăn ngừa mạ vàng

gold-plated item

sản phẩm được mạ vàng

gold-plating effect

tác dụng của mạ vàng

doing gold-plating

tiến hành mạ vàng

excessive gold-plating

mạ vàng quá mức

gold-plating costs

chi phí mạ vàng

future gold-plating

mạ vàng trong tương lai

Câu ví dụ

the company engaged in gold-plating their product to appear more valuable.

Doanh nghiệp đã tiến hành mạ vàng sản phẩm của họ để trông có giá trị hơn.

we need to avoid gold-plating features that customers don't need.

Chúng ta cần tránh việc mạ vàng các tính năng mà khách hàng không cần.

the project manager warned against excessive gold-plating during development.

Trưởng nhóm dự án đã cảnh báo về việc mạ vàng quá mức trong quá trình phát triển.

gold-plating can significantly increase the product's cost without adding real value.

Mạ vàng có thể làm tăng đáng kể chi phí sản phẩm mà không mang lại giá trị thực sự.

the sales team pushed for gold-plating the software with unnecessary features.

Đội ngũ bán hàng đã thúc đẩy việc mạ vàng phần mềm với các tính năng không cần thiết.

we decided against gold-plating the interface with complex animations.

Chúng ta đã quyết định không mạ vàng giao diện với các hiệu ứng hoạt hình phức tạp.

the focus should be on core functionality, not gold-plating the product.

Tập trung nên là vào tính năng cốt lõi, chứ không phải là mạ vàng sản phẩm.

gold-plating often leads to bloated and difficult-to-maintain systems.

Mạ vàng thường dẫn đến các hệ thống bloat và khó bảo trì.

the engineers recognized the risk of gold-plating the new hardware.

Các kỹ sư đã nhận ra rủi ro của việc mạ vàng phần cứng mới.

we're trying to avoid the trap of gold-plating and delivering a simple solution.

Chúng ta đang cố gắng tránh bẫy của việc mạ vàng và cung cấp một giải pháp đơn giản.

the client requested several features that amounted to unnecessary gold-plating.

Khách hàng đã yêu cầu một số tính năng mà thực chất là mạ vàng không cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay