grad school
trường cao đẳng
grad student
sinh viên cao học
grad program
chương trình sau đại học
grad degree
bằng sau đại học
grad thesis
luận văn tốt nghiệp
grad ceremony
lễ tốt nghiệp
grad cap
mũ tốt nghiệp
grad requirements
yêu cầu tốt nghiệp
grad application
hồ sơ đăng ký sau đại học
grad mentor
nguời hướng dẫn sau đại học
she is a recent grad from university.
Cô ấy là một sinh viên tốt nghiệp gần đây của trường đại học.
many grad students work part-time jobs.
Nhiều sinh viên tốt nghiệp làm việc bán thời gian.
he plans to grad school after his bachelor's degree.
Anh ấy dự định học lên cao học sau khi tốt nghiệp cử nhân.
they celebrated their grad ceremony last week.
Họ đã ăn mừng lễ tốt nghiệp của mình vào tuần trước.
as a grad, she is looking for job opportunities.
Với tư cách là sinh viên tốt nghiệp, cô ấy đang tìm kiếm cơ hội việc làm.
grad programs often require letters of recommendation.
Các chương trình sau đại học thường yêu cầu thư giới thiệu.
he is excited to attend his friend's grad party.
Anh ấy rất vui mừng được tham dự bữa tiệc tốt nghiệp của bạn bè.
she received a scholarship for her grad studies.
Cô ấy đã nhận được học bổng cho các nghiên cứu sau đại học của mình.
many grad students participate in research projects.
Nhiều sinh viên tốt nghiệp tham gia vào các dự án nghiên cứu.
he is writing his thesis for grad school.
Anh ấy đang viết luận văn tốt nghiệp cho trường đại học.
grad school
trường cao đẳng
grad student
sinh viên cao học
grad program
chương trình sau đại học
grad degree
bằng sau đại học
grad thesis
luận văn tốt nghiệp
grad ceremony
lễ tốt nghiệp
grad cap
mũ tốt nghiệp
grad requirements
yêu cầu tốt nghiệp
grad application
hồ sơ đăng ký sau đại học
grad mentor
nguời hướng dẫn sau đại học
she is a recent grad from university.
Cô ấy là một sinh viên tốt nghiệp gần đây của trường đại học.
many grad students work part-time jobs.
Nhiều sinh viên tốt nghiệp làm việc bán thời gian.
he plans to grad school after his bachelor's degree.
Anh ấy dự định học lên cao học sau khi tốt nghiệp cử nhân.
they celebrated their grad ceremony last week.
Họ đã ăn mừng lễ tốt nghiệp của mình vào tuần trước.
as a grad, she is looking for job opportunities.
Với tư cách là sinh viên tốt nghiệp, cô ấy đang tìm kiếm cơ hội việc làm.
grad programs often require letters of recommendation.
Các chương trình sau đại học thường yêu cầu thư giới thiệu.
he is excited to attend his friend's grad party.
Anh ấy rất vui mừng được tham dự bữa tiệc tốt nghiệp của bạn bè.
she received a scholarship for her grad studies.
Cô ấy đã nhận được học bổng cho các nghiên cứu sau đại học của mình.
many grad students participate in research projects.
Nhiều sinh viên tốt nghiệp tham gia vào các dự án nghiên cứu.
he is writing his thesis for grad school.
Anh ấy đang viết luận văn tốt nghiệp cho trường đại học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay