granulomas

[Mỹ]/[ˈɡrænjuːləməz]/
[Anh]/[ˈɡrænjuːləməz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một khối tế bào miễn dịch (granulocyte và đại thực bào) hình thành trong phản ứng với viêm mãn tính.
n. (số nhiều) Nhiều granuloma.

Cụm từ & Cách kết hợp

granulomas form

viêm mạn tính hình thành

detecting granulomas

phát hiện viêm mạn tính

granulomas present

viêm mạn tính hiện diện

granuloma size

kích thước viêm mạn tính

granulomas appear

viêm mạn tính xuất hiện

granuloma tissue

tổ chức viêm mạn tính

granulomas grow

viêm mạn tính phát triển

granuloma location

vị trí viêm mạn tính

granulomas found

viêm mạn tính được phát hiện

granulomas indicate

viêm mạn tính cho thấy

Câu ví dụ

the biopsy revealed the presence of lung granulomas.

Phân tích sinh thiết đã phát hiện sự hiện diện của các khối granuloma phổi.

histological analysis confirmed the formation of granulomas in the tissue.

Phân tích mô học đã xác nhận sự hình thành các khối granuloma trong mô.

these granulomas are often associated with chronic infections.

Các khối granuloma này thường liên quan đến các nhiễm trùng mãn tính.

the patient's chest x-ray showed multiple granulomas.

X-quang ngực của bệnh nhân cho thấy nhiều khối granuloma.

we need to investigate the cause of these granulomas further.

Chúng ta cần điều tra nguyên nhân gây ra các khối granuloma này thêm nữa.

the presence of granulomas can indicate sarcoidosis.

Sự hiện diện của các khối granuloma có thể cho thấy bệnh sarcoidosis.

the doctor ordered tests to identify the type of granulomas.

Bác sĩ đã yêu cầu các xét nghiệm để xác định loại granuloma.

case studies document the formation of granulomas in various organs.

Các nghiên cứu trường hợp ghi lại sự hình thành của các khối granuloma trong các cơ quan khác nhau.

the inflammatory response leads to the development of granulomas.

Phản ứng viêm dẫn đến sự phát triển của các khối granuloma.

imaging studies revealed the size and location of the granulomas.

Các nghiên cứu hình ảnh đã tiết lộ kích thước và vị trí của các khối granuloma.

the pathologist examined the granulomas under a microscope.

Bác sĩ bệnh lý đã kiểm tra các khối granuloma dưới kính hiển vi.

treatment options depend on the underlying cause of the granulomas.

Các lựa chọn điều trị phụ thuộc vào nguyên nhân tiềm ẩn của các khối granuloma.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay