graphoanalysis

[Mỹ]/[ˈɡrɑːfəʊˌænəlɪsɪs]/
[Anh]/[ˈɡræfoʊˌænəlɪsɪs]/

Dịch

n. Phân tích chữ viết tay, đặc biệt là nhằm đánh giá các đặc điểm tính cách; Nghiên cứu về chữ viết tay như một phương tiện đánh giá tâm lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

graphoanalysis report

Báo cáo graphoanalysis

doing graphoanalysis

Thực hiện graphoanalysis

graphoanalysis results

Kết quả graphoanalysis

graphoanalysis software

Phần mềm graphoanalysis

analyzing graphoanalysis

Phân tích graphoanalysis

graphoanalysis techniques

Kỹ thuật graphoanalysis

graphoanalysis study

Nghiên cứu graphoanalysis

graphoanalysis method

Phương pháp graphoanalysis

graphoanalysis data

Dữ liệu graphoanalysis

using graphoanalysis

Sử dụng graphoanalysis

Câu ví dụ

the graphoanalysis report revealed a surprising amount about his personality.

Báo cáo graphoanalysis đã tiết lộ một lượng thông tin đáng ngạc nhiên về tính cách của anh ấy.

she uses graphoanalysis to help clients understand their strengths and weaknesses.

Cô ấy sử dụng graphoanalysis để giúp khách hàng hiểu rõ điểm mạnh và điểm yếu của họ.

do you believe graphoanalysis can accurately predict a person's future?

Bạn có tin rằng graphoanalysis có thể dự đoán chính xác tương lai của một người không?

the company hired a graphoanalysis expert to assess potential employees.

Doanh nghiệp đã thuê một chuyên gia graphoanalysis để đánh giá các ứng viên tiềm năng.

graphoanalysis involves analyzing handwriting to reveal psychological traits.

Graphoanalysis bao gồm việc phân tích chữ viết để tiết lộ các đặc điểm tâm lý.

he conducted a thorough graphoanalysis of the suspect's letters.

Anh ấy đã tiến hành một cuộc phân tích graphoanalysis kỹ lưỡng đối với các lá thư của nghi phạm.

many consider graphoanalysis a pseudoscience with limited scientific validity.

Rất nhiều người cho rằng graphoanalysis là một giả khoa học với tính hợp lệ khoa học hạn chế.

the graphoanalysis session provided valuable insights into her communication style.

Phiên graphoanalysis đã cung cấp những hiểu biết quý giá về phong cách giao tiếp của cô ấy.

despite its criticisms, graphoanalysis remains a popular tool for some.

Dù bị chỉ trích, graphoanalysis vẫn là một công cụ phổ biến đối với một số người.

she learned about graphoanalysis in a workshop on nonverbal communication.

Cô ấy học về graphoanalysis trong một hội thảo về giao tiếp phi ngôn từ.

the graphoanalysis software analyzed the handwriting sample in detail.

Phần mềm graphoanalysis đã phân tích mẫu chữ viết một cách chi tiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay