greenhoods

[US]/ˈɡriːnhʊdz/
[UK]/ˈɡrinhʊdz/

Translation

n. Dạng số nhiều của greenhood; một loại lan, đặc biệt là bất kỳ loài thực vật nào thuộc chi Pterostylis, được đặc trưng bởi những bông hoa màu xanh tạo thành cấu trúc giống một cái lều.

Phrases & Collocations

wearing greenhoods

đeo mũ xanh

the greenhoods

những chiếc mũ xanh

greenhoods in spring

những chiếc mũ xanh vào mùa xuân

greenhoods blooming

những chiếc mũ xanh nở hoa

rare greenhoods

những chiếc mũ xanh quý hiếm

greenhoods habitat

môi trường sống của những chiếc mũ xanh

greenhoods garden

vườn những chiếc mũ xanh

wild greenhoods

những chiếc mũ xanh hoang dã

greenhoods species

loài mũ xanh

greenhoods growing

những chiếc mũ xanh đang mọc lên

Example Sentences

the monks wore simple greenhoods as they walked through the forest monastery.

Các tu sĩ mặc những chiếc áo choàng xanh đơn giản khi đi qua tu viện trong rừng.

winter arrived, and the children wrapped themselves in warm greenhoods before playing outside.

Mùa đông đến, và các em nhỏ quấn những chiếc áo choàng xanh ấm áp trước khi ra ngoài chơi.

the wizard's greenhoods shimmered with magical properties in the candlelight.

Áo choàng xanh của phù thủy lấp lánh với các thuộc tính phép thuật trong ánh sáng nến.

ancient statues of the goddess showed her draped in flowing greenhoods.

Các bức tượng cổ của nữ thần cho thấy bà được phủ trong những chiếc áo choàng xanh dài.

the travelers pulled their greenhoods tight against the cold mountain wind.

Các du khách kéo chặt áo choàng xanh của họ để chống lại gió núi lạnh lẽo.

mysterious figures in dark greenhoods haunted the old castle corridors.

Các hình bóng bí ẩn trong những chiếc áo choàng xanh tối âm thầm rình rập trong các hành lang lâu đài cổ.

the monks in their brown robes and greenhoods knelt in silent prayer.

Các tu sĩ trong những chiếc áo choàng nâu và áo choàng xanh quỳ xuống trong lời cầu nguyện im lặng.

embroidered greenhoods hung on the temple walls as sacred decorations.

Áo choàng xanh được thêu tay treo trên tường đền thờ như những vật trang trí thiêng liêng.

the forest spirits appeared wearing glowing greenhoods made of leaves.

Các tinh linh rừng xuất hiện với những chiếc áo choàng xanh phát sáng được làm từ lá cây.

woolen greenhoods protected the shepherds from the harsh highland weather.

Áo choàng xanh bằng len bảo vệ các người chăn cừu khỏi thời tiết khắc nghiệt ở vùng cao nguyên.

the secretive order always wore ceremonial greenhoods during important rituals.

Đơn vị bí mật luôn mặc những chiếc áo choàng xanh nghi lễ trong các nghi lễ quan trọng.

faded greenhoods hung in the ancient wardrobe, smelling of lavender and time.

Áo choàng xanh phai màu treo trong tủ quần áo cổ, tỏa mùi hương của hoa oải hương và thời gian.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now