wearing greenhoods
đeo mũ xanh
the greenhoods
những chiếc mũ xanh
greenhoods in spring
những chiếc mũ xanh vào mùa xuân
greenhoods blooming
những chiếc mũ xanh nở hoa
rare greenhoods
những chiếc mũ xanh quý hiếm
greenhoods habitat
môi trường sống của những chiếc mũ xanh
greenhoods garden
vườn những chiếc mũ xanh
wild greenhoods
những chiếc mũ xanh hoang dã
greenhoods species
loài mũ xanh
greenhoods growing
những chiếc mũ xanh đang mọc lên
the monks wore simple greenhoods as they walked through the forest monastery.
Các tu sĩ mặc những chiếc áo choàng xanh đơn giản khi đi qua tu viện trong rừng.
winter arrived, and the children wrapped themselves in warm greenhoods before playing outside.
Mùa đông đến, và các em nhỏ quấn những chiếc áo choàng xanh ấm áp trước khi ra ngoài chơi.
the wizard's greenhoods shimmered with magical properties in the candlelight.
Áo choàng xanh của phù thủy lấp lánh với các thuộc tính phép thuật trong ánh sáng nến.
ancient statues of the goddess showed her draped in flowing greenhoods.
Các bức tượng cổ của nữ thần cho thấy bà được phủ trong những chiếc áo choàng xanh dài.
the travelers pulled their greenhoods tight against the cold mountain wind.
Các du khách kéo chặt áo choàng xanh của họ để chống lại gió núi lạnh lẽo.
mysterious figures in dark greenhoods haunted the old castle corridors.
Các hình bóng bí ẩn trong những chiếc áo choàng xanh tối âm thầm rình rập trong các hành lang lâu đài cổ.
the monks in their brown robes and greenhoods knelt in silent prayer.
Các tu sĩ trong những chiếc áo choàng nâu và áo choàng xanh quỳ xuống trong lời cầu nguyện im lặng.
embroidered greenhoods hung on the temple walls as sacred decorations.
Áo choàng xanh được thêu tay treo trên tường đền thờ như những vật trang trí thiêng liêng.
the forest spirits appeared wearing glowing greenhoods made of leaves.
Các tinh linh rừng xuất hiện với những chiếc áo choàng xanh phát sáng được làm từ lá cây.
woolen greenhoods protected the shepherds from the harsh highland weather.
Áo choàng xanh bằng len bảo vệ các người chăn cừu khỏi thời tiết khắc nghiệt ở vùng cao nguyên.
the secretive order always wore ceremonial greenhoods during important rituals.
Đơn vị bí mật luôn mặc những chiếc áo choàng xanh nghi lễ trong các nghi lễ quan trọng.
faded greenhoods hung in the ancient wardrobe, smelling of lavender and time.
Áo choàng xanh phai màu treo trong tủ quần áo cổ, tỏa mùi hương của hoa oải hương và thời gian.
wearing greenhoods
đeo mũ xanh
the greenhoods
những chiếc mũ xanh
greenhoods in spring
những chiếc mũ xanh vào mùa xuân
greenhoods blooming
những chiếc mũ xanh nở hoa
rare greenhoods
những chiếc mũ xanh quý hiếm
greenhoods habitat
môi trường sống của những chiếc mũ xanh
greenhoods garden
vườn những chiếc mũ xanh
wild greenhoods
những chiếc mũ xanh hoang dã
greenhoods species
loài mũ xanh
greenhoods growing
những chiếc mũ xanh đang mọc lên
the monks wore simple greenhoods as they walked through the forest monastery.
Các tu sĩ mặc những chiếc áo choàng xanh đơn giản khi đi qua tu viện trong rừng.
winter arrived, and the children wrapped themselves in warm greenhoods before playing outside.
Mùa đông đến, và các em nhỏ quấn những chiếc áo choàng xanh ấm áp trước khi ra ngoài chơi.
the wizard's greenhoods shimmered with magical properties in the candlelight.
Áo choàng xanh của phù thủy lấp lánh với các thuộc tính phép thuật trong ánh sáng nến.
ancient statues of the goddess showed her draped in flowing greenhoods.
Các bức tượng cổ của nữ thần cho thấy bà được phủ trong những chiếc áo choàng xanh dài.
the travelers pulled their greenhoods tight against the cold mountain wind.
Các du khách kéo chặt áo choàng xanh của họ để chống lại gió núi lạnh lẽo.
mysterious figures in dark greenhoods haunted the old castle corridors.
Các hình bóng bí ẩn trong những chiếc áo choàng xanh tối âm thầm rình rập trong các hành lang lâu đài cổ.
the monks in their brown robes and greenhoods knelt in silent prayer.
Các tu sĩ trong những chiếc áo choàng nâu và áo choàng xanh quỳ xuống trong lời cầu nguyện im lặng.
embroidered greenhoods hung on the temple walls as sacred decorations.
Áo choàng xanh được thêu tay treo trên tường đền thờ như những vật trang trí thiêng liêng.
the forest spirits appeared wearing glowing greenhoods made of leaves.
Các tinh linh rừng xuất hiện với những chiếc áo choàng xanh phát sáng được làm từ lá cây.
woolen greenhoods protected the shepherds from the harsh highland weather.
Áo choàng xanh bằng len bảo vệ các người chăn cừu khỏi thời tiết khắc nghiệt ở vùng cao nguyên.
the secretive order always wore ceremonial greenhoods during important rituals.
Đơn vị bí mật luôn mặc những chiếc áo choàng xanh nghi lễ trong các nghi lễ quan trọng.
faded greenhoods hung in the ancient wardrobe, smelling of lavender and time.
Áo choàng xanh phai màu treo trong tủ quần áo cổ, tỏa mùi hương của hoa oải hương và thời gian.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now