gregory

[Mỹ]/'ɡreɡəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên riêng nam, một danh hiệu được sử dụng bởi các giáo hoàng La Mã cổ đại.
Word Forms
số nhiềugregories

Cụm từ & Cách kết hợp

gregory peck

gregory peck

Câu ví dụ

Gregory is a common English name.

Gregory là một cái tên phổ biến trong tiếng Anh.

She went to visit Gregory at his house.

Cô ấy đến thăm Gregory tại nhà của anh ấy.

Gregory enjoys playing the piano in his free time.

Gregory thích chơi piano vào thời gian rảnh rỗi.

They decided to name their son Gregory after his grandfather.

Họ quyết định đặt tên con trai của họ là Gregory sau ông nội của anh ấy.

Gregory has a great sense of humor.

Gregory có khiếu hài hước tuyệt vời.

She asked Gregory for help with her homework.

Cô ấy nhờ Gregory giúp đỡ bài tập về nhà.

Gregory is known for his excellent cooking skills.

Gregory nổi tiếng với kỹ năng nấu ăn tuyệt vời của mình.

They invited Gregory to join their book club.

Họ mời Gregory tham gia câu lạc bộ sách của họ.

Gregory always wears a bow tie to formal events.

Gregory luôn đội cà vạt nơ đến các sự kiện trang trọng.

She and Gregory have been close friends since childhood.

Cô ấy và Gregory là bạn thân từ khi còn nhỏ.

Ví dụ thực tế

Oh, hi, this is Gregory Beam, ma'am.

Chào, đây là Gregory Beam, thưa bà.

Nguồn: GQ — Representative Roles of Celebrities

Gregory House - nice to meet you.

Gregory House - rất vui được gặp bạn.

Nguồn: HSDR1

Well, I’m in Room 302 of the Gregory Building.

Tôi ở phòng 302 của tòa nhà Gregory.

Nguồn: Complete CET-4 Listening Test Questions (No Translation)

You built an audience on YouTube through collaborations with The Gregory Brothers.

Bạn đã xây dựng một lượng khán giả trên YouTube thông qua sự hợp tác với The Gregory Brothers.

Nguồn: Sway

The St. Gregory award. - Do it without me.

Giải thưởng St. Gregory. - Hãy làm mà không cần tôi.

Nguồn: Boardwalk Empire Season 3

They need an answer regarding the St. Gregory award.

Họ cần một câu trả lời liên quan đến giải thưởng St. Gregory.

Nguồn: Boardwalk Empire Season 3

New Years Day was celebrated on April 1st but in 1582 Pope Gregory the XIII moved the holiday to January 1st.

Ngày năm mới được ăn mừng vào ngày 1 tháng 4, nhưng vào năm 1582, Giáo hoàng Gregory XIII đã chuyển ngày lễ sang ngày 1 tháng 1.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

Gregory, Justina, ed. A Companion to Greek Tragedy. Malden, MA: Blackwell Publishing, 2005.

Gregory, Justina, ed. A Companion to Greek Tragedy. Malden, MA: Blackwell Publishing, 2005.

Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and Us

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay