greywackes

[Mỹ]/[ˈɡreɪwɒks]/
[Anh]/[ˈɡreɪwɒks]/

Dịch

n. Một loại đá trầm tích tối màu, cứng, được cấu thành từ các mảnh đá góc cạnh.
n. (số nhiều) Số nhiều của greywake.

Cụm từ & Cách kết hợp

greywackes erode

phá hủy đá phiến xám

analyzing greywackes

phân tích đá phiến xám

greywackes deposits

các trầm tích đá phiến xám

rich in greywackes

giàu đá phiến xám

finding greywackes

tìm thấy đá phiến xám

greywackes formations

các cấu tạo đá phiến xám

studying greywackes

nghiên cứu đá phiến xám

ancient greywackes

đá phiến xám cổ đại

greywackes outcrop

đá phiến xám lộ ra

containing greywackes

chứa đá phiến xám

Câu ví dụ

the geologist identified several layers of greywackes in the outcrop.

Địa chất học đã xác định được nhiều lớp đá phiến xám trong lộ trình.

ancient greywackes often indicate a high-energy depositional environment.

Đá phiến xám cổ đại thường chỉ ra môi trường lắng đọng năng lượng cao.

the core samples revealed a significant proportion of greywackes within the shale sequence.

Các mẫu lõi đã tiết lộ một tỷ lệ đáng kể đá phiến xám trong dãy phiến sét.

erosion of the greywackes exposed the underlying bedrock.

Sự xói mòn của đá phiến xám đã phơi bày đá nền dưới đó.

the presence of well-rounded greywackes suggests a long transport history.

Sự hiện diện của đá phiến xám được tròn trịa cho thấy một lịch sử vận chuyển kéo dài.

the study focused on the petrology and geochemistry of the greywackes.

Nghiên cứu tập trung vào khoa học đá và hóa học đất của đá phiến xám.

the formation of greywackes is often associated with turbidity currents.

Sự hình thành của đá phiến xám thường liên quan đến các dòng chảy hỗn loạn.

the researchers analyzed the grain size distribution in the greywackes.

Các nhà nghiên cứu đã phân tích phân bố kích thước hạt trong đá phiến xám.

the weathered greywackes exhibited a characteristic reddish-brown color.

Đá phiến xám bị phong hóa thể hiện một màu nâu đỏ đặc trưng.

the sequence included interbedded shales, sandstones, and greywackes.

Dãy bao gồm phiến sét, cát kết và đá phiến xám xen kẽ.

the tectonic setting influenced the composition of the greywackes.

Bối cảnh kiến tạo đã ảnh hưởng đến thành phần của đá phiến xám.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay