grope

[Mỹ]/ɡrəʊp/
[Anh]/ɡroʊp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. lén lút cảm thấy, chạm vào hoặc tìm kiếm
vi. khám phá, tìm kiếm.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítgropes
thì quá khứgroped
hiện tại phân từgroping
số nhiềugropes
quá khứ phân từgroped

Cụm từ & Cách kết hợp

grope around

sờ mói quanh

grope for

sờ mói tìm

Câu ví dụ

grope for an answer.

cố gắng tìm kiếm câu trả lời.

grope about for information

vò vò tìm kiếm thông tin.

groped for the telephone.

cố gắng tìm điện thoại.

He groped for the doorhandle in the dark.

Anh ta vò vò tìm tay nắm cửa trong bóng tối.

She groped for the right word.

Cô ấy cố gắng tìm từ đúng.

He groped his way in the dark.

Anh ta mò mẫm đường trong bóng tối.

She groped blindly for the door handle.

Cô ấy mò mẫm tìm tay nắm cửa một cách mù quáng.

she blew out the candle and groped her way to the door.

Cô ấy thổi tắt ngọn nến và mò mẫm đường đến cửa.

he felt worse, and groped his way back to bed.

Anh ấy cảm thấy tệ hơn và mò mẫm đường trở lại giường.

The aim of this work was to illuminate the difference of immunological reaction between intraspecific and interfamily pregnancy and to primarily grope for the possible reasons of i.

Mục tiêu của công trình này là làm sáng tỏ sự khác biệt về phản ứng miễn dịch giữa thai kỳ trong loài và thai kỳ giữa các họ và chủ yếu tìm kiếm những lý do có thể của i.

Ví dụ thực tế

Just friends. I won't grope you. I promise.

Chỉ là bạn bè thôi. Tôi sẽ không sờ vào bạn đâu. Tôi hứa.

Nguồn: Friends Season 3

He groped for the door handle in the dark.

Anh ta cố với lấy tay nắm cửa trong bóng tối.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

I had no reply to this. Obviously we were just groping blindly.

Tôi không có câu trả lời cho việc này. Rõ ràng chúng tôi chỉ đang mò mẫm một cách mù quáng.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

" I dunno..." Neville groped for Hermione's wrist.

"- Tôi không biết..." Neville với lấy cổ tay Hermione.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

" Tactless! " she muttered, groping in her robes for a handkerchief.

" Vô duyên! " cô lẩm bẩm, lục tìm trong chiếc áo choàng của mình để tìm một chiếc khăn giấy.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Several women have stepped forward, claiming that Trump groped or kissed them without their consent.

Nhiều phụ nữ đã lên tiếng, cho rằng Trump đã sờ vào hoặc hôn họ mà không có sự đồng ý của họ.

Nguồn: AP Listening October 2016 Collection

" With Umbridge groping around in the fires and frisking all the owls? "

" Với Umbridge lục soát trong lửa và lục soát tất cả các con cú?"

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

In it, Mr. Trump talked of groping women.

Trong đó, ông Trump đã nói về việc sờ vào phụ nữ.

Nguồn: PBS English News

This means that the gamut runs widely, from groping to the most savage rapes.

Điều này có nghĩa là phạm vi rất rộng, từ việc sờ mó đến những vụ cưỡng hiếp tàn bạo nhất.

Nguồn: The Economist - Arts

Oh, thanks. It was so fun.I saw you groping Kate Hudson.

Ồ, cảm ơn. Thật vui. Tôi thấy bạn đang sờ Kate Hudson.

Nguồn: The Ellen Show

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay